0101116000-001 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Sản Xuất, Thương Mại Và Dịch Vụ Ô Tô Ptm
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Sản Xuất, Thương Mại Và Dịch Vụ Ô Tô Ptm (tên quốc tế: BRANCH OF PTM AUTOMOBILE SERVICE, TRADING AND MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101116000-001. Trụ sở đăng ký tại 335C Đường Điện Biên Phủ, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Ngọc Thùy Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/05/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 214 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Hồng Phương - đã hoạt động được 31 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Sản Xuất, Thương Mại Và Dịch Vụ Ô Tô Ptm ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Sản Xuất, Thương Mại Và Dịch Vụ Ô Tô Ptm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BRANCH OF PTM AUTOMOBILE SERVICE, TRADING AND MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0101116000-001 |
| Địa chỉ | 335C Đường Điện Biên Phủ, Phường 2, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 335C Đường Điện Biên Phủ, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Ngọc Thùy Trang |
| Ngày hoạt động | 06/05/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm nhựa kỹ thuật; |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất vât liệu mới, nhựa compozit; |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (Không hoạt động tại trụ sở chin nhánh) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: Sản xuất nhôm; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: gia công kim loại; |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất vật tư, máy, các thiết bị công nghiệp và hàng cơ khí tiêu dùng; Sản xuất máy công cụ; |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại Chi tiết: Sản xuất máy công cụ, máy điều khiển CNC; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất khuôn mẫu chính xác cho ngành nhựa |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp ráp máy công cụ; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Đại lý bảo hiểm (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh vật tư, máy, các thiết bị công nghiệp và hàng cơ khí tiêu dùng; Kinh doanh máy công cụ, máy điều khiển CNC; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh khuôn mẫu chính xác cho ngành nhựa; Kinh doanh các sản phẩm nhựa kỹ thuật; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ôtô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ôtô theo hợp đồng; Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ôtô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ôtô; |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: - Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ; - Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; - Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy; - Lai dắt, cứu hộ đường bộ. - Hoá lỏng khí để vận chuyển. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |