0312575243 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Đại Hữu
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Đại Hữu là doanh nghiệp có mã số thuế 0312575243. Trụ sở đăng ký tại 2683/11 Phạm Thế Hiển, Phường Bình Đông, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tăng Ngọc Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 8. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/12/2013 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 233 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thủy Bộ Sài Gòn - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Đại Hữu qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Đại Hữu | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312575243 |
| Địa chỉ | 2683/11 Phạm Thế Hiển, Phường 7, Quận 8, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 2683/11 Phạm Thế Hiển, Phường Bình Đông, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Tăng Ngọc Thảo
Ngoài ra Tăng Ngọc Thảo còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0898 310 686 |
| Ngày hoạt động | 06/12/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 8 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất vật tư, thiết bị, đồ dùng nội thất (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại chi tiết: bán buôn sắt, thép, kim loại trong xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nhựa đường, hạt nhựa, nhựa PP, nhựa PVE; Bán buôn phân bón; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn giấy thùng catton, mực in công nghiệp; Bán buôn màng BOPP, que hàn, gió đá. Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: tư vấn xây dựng (trừ thiết kế công trình, khảo sát xây dựng, giám sát thi công) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: hoạt động trang trí nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |