1801370893 - Công Ty Cổ Phần Carson Cần Thơ
Công Ty Cổ Phần Carson Cần Thơ (tên quốc tế: CARSON CANTHO CORPORATION; tên viết tắt: CARSONCT CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801370893. Trụ sở đăng ký tại 27/18, Trần Bình Trọng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 02/12/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Ecotech Cần Thơ - đã hoạt động được 11 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Carson Cần Thơ, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Carson Cần Thơ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CARSON CANTHO CORPORATION |
| Tên viết tắt | CARSONCT CORP |
| Mã số thuế | 1801370893 |
| Địa chỉ | 27/18, Trần Bình Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 27/18, Trần Bình Trọng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Minh |
| Điện thoại | 0937 993 311 |
| Ngày hoạt động | 02/12/2014 |
| Quản lý bởi | Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất gạch không nung (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới mua bán hàng hóa (trừ môi giới, đấu giá bất động sản) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh gạch không nung (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn than sinh học tái chế từ rác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ than sinh học tái chế từ rác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán và pháp luật). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư |