3502541463 - Công Ty TNHH Tư Vấn Quản Lý Dự Án Phoenix
Công Ty TNHH Tư Vấn Quản Lý Dự Án Phoenix (tên quốc tế: PHOENIX PROJECT MANAGEMENT ADVISORY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PHOENIX PROJECT MANAGEMENT ADVISORY CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502541463. Trụ sở đăng ký tại 1151/3 Đường 30/4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Phương Thanh Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 50 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Vũng Tàu - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 181 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Tobapak - đã hoạt động được 27 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Quản Lý Dự Án Phoenix qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Quản Lý Dự Án Phoenix | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHOENIX PROJECT MANAGEMENT ADVISORY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PHOENIX PROJECT MANAGEMENT ADVISORY CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3502541463 |
| Địa chỉ | 1151/3 Đường 30/4, Phường 11, Thành Phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam 1151/3 Đường 30/4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Phương Thanh Ngọc |
| Điện thoại | 0914 721 266 |
| Ngày hoạt động | 21/03/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Vũng Tàu - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường; Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường; Dịch vụ quan trắc môi trường. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt (Chỉ được hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép khai thác khoáng sản) |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Chỉ được hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép khai thác khoáng sản) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Chỉ được hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép khai thác khoáng sản) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Doanh nghiệp không được sản xuất trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Doanh nghiệp không được sản xuất trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất tại các khu dân cư; Địa điểm sản xuất kinh doanh phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, được cấp có thẩm quyền cho phép hoạt động và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất tại các khu dân cư; Địa điểm sản xuất kinh doanh phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, được cấp có thẩm quyền cho phép hoạt động và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Chỉ được hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Địa điểm hoạt động phải phù hợp quy hoạch và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Địa điểm hoạt động phải phù hợp quy hoạch và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Địa điểm hoạt động phải phù hợp quy hoạch và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Địa điểm hoạt động phải phù hợp quy hoạch và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: kim loại; phi kim loại. (Địa điểm hoạt động phải phù hợp với quy hoạch của địa phương và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn; Cửa cuốn, cửa tự động; Dây dẫn chống sét; Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh; Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện; chưa được phân vào đâu. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Không được lập bãi tập kết cát, đá tại các khu dân cư; Địa điểm bãi tập kết cát, đá phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, được cấp có thẩm quyền cho phép hoạt động và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Không được lập bãi tập kết cát, đá tại các khu dân cư; Địa điểm bãi tập kết cát, đá phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, được cấp có thẩm quyền cho phép hoạt động và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, thuế, chứng khoán, bảo hiểm, tư vấn pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ kiến trúc; Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng; Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng; Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng; Kinh doanh về tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Kinh doanh về tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy; Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ (Chỉ hoạt động sau khi đượccấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ); Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: tư vấn chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật khai khoáng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường; Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường; Dịch vụ quan trắc môi trường. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; , không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |