0304188032 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Nam Long
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Nam Long (tên quốc tế: NAM LONG SERVICE ONE MEMBER LIABILITY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NAM LONG SERVICE) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304188032. Trụ sở đăng ký tại 151 Trần Trọng Cung, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Thị Minh Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/12/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 583 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khách Sạn Tân Hoàng Minh - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Nam Long ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Nam Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM LONG SERVICE ONE MEMBER LIABILITY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NAM LONG SERVICE |
| Mã số thuế | 0304188032 |
| Địa chỉ | 151 Trần Trọng Cung, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 151 Trần Trọng Cung, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Thị Minh Ngọc
Ngoài ra Bùi Thị Minh Ngọc còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 16/12/2005 |
| Quản lý bởi | Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn bất động sản ( trừ tư vấn mang tính pháp lý). Môi giới, đấu giá bất động sản và quyền sử dụng đất; Quản lý bất động sản: bao gồm các dịch vụ quản lý, vận hành bất động sản, quản lý vận hành nhà chung cư; quản lý tài sản, quản lý các tiện ích, quản lý cho thuê và bảo trì tài sản gắn liền với đất; đầu tư, phát triển dự án bất động sản. Dịch vụ nhà đất và các dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến bất động sản. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm Chi tiết: Lập vườn ươm cây, cây cảnh, hoa. |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm Chi tiết: Nhân giống và cung cấp cây cảnh, cây xanh và các loại cây trồng để phục vụ cho các công trình cảnh quan, khu đô thị, công viên và các dự án trồng rừng. |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình dân dụng, nhà ở, bao gồm xây dựng mới, bảo trì, sửa chữa và cải tạo các công trình dân dụng như nhà ở riêng lẻ, chung cư, biệt thự. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng và thi công công trình công nghiệp, bao gồm xây dựng mới, bảo trì, sửa chữa và cải tạo các công trình công cộng. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng cơ sở hạ tầng.Thi công công trình công nghiệp. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng, bao gồm lắp đặt nội thất, lát gạch, hệ thống điện nước và các dịch vụ cải tạo, chống thấm, bảo trì hệ thống kỹ thuật các tòa nhà. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý dịch vụ viễn thông. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - chi tiết: Mua bán hoa và cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở). |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: nội tỉnh, liên tỉnh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (không kinh doanh nhà hàng tại trụ sở). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê và cho thuê lại nhà ở, căn hộ, văn phòng và các bất động sản khác; đầu tư và phát triển dự án bất động sản để bán hoặc cho thuê; quản lý và khai thác bất động sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp của công ty. Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì và các dịch vụ liên quan đến bất động sản. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn bất động sản ( trừ tư vấn mang tính pháp lý). Môi giới, đấu giá bất động sản và quyền sử dụng đất; Quản lý bất động sản: bao gồm các dịch vụ quản lý, vận hành bất động sản, quản lý vận hành nhà chung cư; quản lý tài sản, quản lý các tiện ích, quản lý cho thuê và bảo trì tài sản gắn liền với đất; đầu tư, phát triển dự án bất động sản. Dịch vụ nhà đất và các dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến bất động sản. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình xây dựng). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Chi tiết: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ tổng hợp cho cơ sở vật chất của khách hàng, bao gồm vệ sinh nội thất, bảo dưỡng hệ thống diện nước và điều hòa, dọn dẹp rác, bảo vệ, lễ tân, giặt là, xử lý bưu phẩm và các dịch vụ có liên quan khác nhằm đáp ứng nhu cầu vụ trợ của khách hàng. (Dịch vụ không bao gồm quản lý hoạt động kinh doanh chính của khách hàng và chỉ hỗ trợ công tác quản lý cơ sở vật chất của khách hàng). Dịch vụ quản lý và điều phối hạ tầng kỹ thuật tại khu đô thị, bao gồm điều phối các dịch vụ thuê ngoài như cắt tỉa cây xanh, vệ sinh môi trường, xử lý nước thải, an ninh, vệ sinh, cảnh quan và bảo trì hệ thống thoát nước. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh tổng quát, vệ sinh định kỳ và bảo trì cho căn hộ, nhà phố, biệt thự. Dịch vụ vệ sinh sau sửa chữa, vệ sinh chuyên biệt cho các đồ nội thất và các dịch vụ khử trùng trong nhà ở. |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp và vệ sinh các công trình chuyên biệt; bao gồm vệ sinh nhà máy, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất, kho bãi, các trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học và công trình công cộng. Dịch vụ vệ sinh sau xây dựng, vệ sinh bảo trì và vệ sinh hệ thống kỹ thuật tòa nhà cao tầng, nhà máy, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điều hòa, hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Thi công công trình cây xanh. Xây dựng dân dụng, cơ sở hạ tầng. Dịch vụ trồng, chăm sóc và duy trì cây xanh, cảnh quan cho các công trình công cộng, nhà ở, biệt thự, khu dân cư, công viên và các khu vực ngoài trời khác; Dịch vụ bao gồm trồng cây, cắt tỉa cành cây, thu gom lá cây, bảo dưỡng cảnh quan và các hoạt động chăm sóc cây xanh và duy trì các hệ thống tưới tiêu, cảnh quan. Cung cấp dịch vụ vệ sinh và duy trì cảnh quan cho các khu vực công cộng ngoài trời, bao gồm công viên, bãi đỗ xe và khu vui chơi. Dịch vụ thu gom và xử lý rác thải đường phố, làm sạch bề mặt đường, vệ sinh vỉa hè và bảo trì cảnh quan xung quanh các khu vực công cộng. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh khai thác và quản lý chợ. Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh đa dạng cho doanh nghiệp, bao gồm dịch vụ quản lý văn phòng, hỗ trợ hành chính, điều phối và quản lý văn phòng, tư vấn và quản lý chuỗi cung ứng, nghiên cứu thị trường, quản lý hợp đồng và các dịch vụ hỗ trợ vận hành khác nhằm đáp ứng nhu cầu kinh doanh của khách hàng (không bao gồm các hoạt động kinh doanh chính của khách hàng và không giới hạn vào một lĩnh vực cụ thể). |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |