0313398477 - Công Ty TNHH Giám Định Và Tư Vấn Kỹ Thuật Dnl
Công Ty TNHH Giám Định Và Tư Vấn Kỹ Thuật Dnl (tên quốc tế: DNL ENGINEERING CONSULTING AND SURVEY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DNL SURVEY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313398477. Trụ sở đăng ký tại 74 Trần Minh Quyền, Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Xuân Liêm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đánh giá rủi ro và thiệt hại cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 10. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/08/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đánh giá rủi ro và thiệt hại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Matthews Daniel International (Vietnam) - đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Giám Định Và Tư Vấn Kỹ Thuật Dnl ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Giám Định Và Tư Vấn Kỹ Thuật Dnl | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DNL ENGINEERING CONSULTING AND SURVEY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DNL SURVEY |
| Mã số thuế | 0313398477 |
| Địa chỉ | 74 Trần Minh Quyền, Phường 10, Quận 10, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 74 Trần Minh Quyền, Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Xuân Liêm |
| Điện thoại | 0983 199 171 |
| Ngày hoạt động | 13/08/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 10 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Đánh giá rủi ro và thiệt hại
Chi tiết: giám định tổn thất bảo hiểm, tính toán phân bổ tổn thất chung (không kinh doanh bảo hiểm, môi giới bảo hiểm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất quần áo (trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải tại trụ sở). |
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan). |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Tháo dỡ công trình xây dựng. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng xây dựng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng lưới và trạm điện đến 35KV (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) và không hoạt động tại trụ sở). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy; trang thiết bị trường học - môi trường; dàn khoan ngầm; lắp đặt công trình ngầm: cáp điện lực, ống cấp thoát nước, cáp bưu chính - viễn thông (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết :Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị xe cơ giới; thiết bị thi công cơ giới. Bán buôn trang thiết bị trường học - môi trường. Bán buôn vật tư, thiết bị điện đến 35KV. Bán buôn vật tư, thiết bị ngành khoan ngầm. Bán buôn máy móc ngành dệt may. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tranh ảnh. Bán buôn nguyên phụ liệu ngành dệt may.Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở) (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở ) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh dịch vụ karaoke). |
| 6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại Chi tiết: giám định tổn thất bảo hiểm, tính toán phân bổ tổn thất chung (không kinh doanh bảo hiểm, môi giới bảo hiểm) |
| 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội Chi tiết : tư vấn bảo hiểm, đánh giá rủi ro bảo hiểm, tính toán bảo hiểm, hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm (không kinh doanh bảo hiểm, môi giới bảo hiểm) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; thuê nhà, văn phòng và cho thuê lại. Mua, bán, cho thuê và điều hành bất động sản với quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc đi thuê: - Nhà để ở như nhà chung cư và nhà để ở khác; Đất; - Cung cấp nhà, căn hộ có đồ đạc hoặc chưa có đồ đạc hoặc các phòng sử dụng lâu dài, theo tháng hoặc năm. Nhóm này cũng gồm: - Mua, bán, cho thuê gồm cả quản lý và điều hành bất động sản là nền đất phân lô; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát hiện trạng các công trình lân cận; Kiểm định và giám định chất lượng công trình; Đánh giá nguyên nhân sự cố công trình; Quan trắc chuyển vị công trình, quan trắc lún, nghiêng công trình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thí nghiệm kiểm định vật liệu và cấu kiện công trình xây dựng; Lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng; Thẩm tra dự toán công trình xây dựng; Tư vấn đấu thầu; Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Quản lý dự án, Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng, công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết : Dịch vụ Lấy mẫu, Phân tích, Thử nghiệm. - Dịch vụ chứng nhận sản phẩm, hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. - Dịch vụ Kiểm định, Hiệu chuẩn và Đo lường. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế đồ họa. Hoạt động trang trí nội - ngoại thất. thiết kế nội ngoại thất |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại. Môi giới thương mại.Dịch vụ Giám định thương mại hàng hoá các loại (bao gồm Giám định khối lượng và Giám định chất lượng). - Dịch vụ Giám định tổn thất hàng hoá, hàng hải, Tài sản kỹ thuật & Công nghiệp |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ, triển lãm (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh). |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp (trừ quán bar, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh). |