0318595221 - Công Ty TNHH Mẫn Hoàng Gia
Công Ty TNHH Mẫn Hoàng Gia (tên quốc tế: MAN HOANG GIA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MAN HOANG GIA CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318595221. Trụ sở đăng ký tại Số 14/15/8 Đường 53, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mẫn Lê Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Điều hành tua du lịch cùng với 59 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Gò Vấp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/07/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 714 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Điều hành tua du lịch tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Hàng Mỹ Thuật - Dịch Vụ Du Lịch Atc - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Mẫn Hoàng Gia, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Mẫn Hoàng Gia | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAN HOANG GIA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MAN HOANG GIA CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0318595221 |
| Địa chỉ | Số 14/15/8 Đường 53, Phường 14, Quận Gò Vấp, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 14/15/8 Đường 53, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mẫn Lê Phương |
| Điện thoại | 0931 868 916 |
| Ngày hoạt động | 30/07/2024 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Gò Vấp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Điều hành tua du lịch
chi tiết: kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không hoạt động tại trụ sở; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (trừ sản xuất vàng miếng) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa. (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn, không cồn |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại. Bán buôn kim loại khác (trừ mua bán vàng miếng). Mua bán vàng trang sức mỹ nghệ. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Gửi hàng, thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; hoạt động của các đại lý vận tải hàng hoá đường biển và đường hàng không; Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa giao nhận hàng hoá. Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; đại lý bán vé máy bay, vé tàu. |
| 5310 | Bưu chính chi tiết: Đại lý dịch vụ bưu chính viễn thông |
| 5320 | Chuyển phát (trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn bất động sản. (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại (trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức); Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán; tư vấn kế toán, tài chính, pháp lý) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết : cho thuê xe |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch chi tiết: kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp (trừ xông hơi, khử trùng) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí (trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ dạy kèm (gia sư); Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học. (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |