3703219513 - Công Ty Cổ Phần Môi Trường Green Era
Công Ty Cổ Phần Môi Trường Green Era (tên quốc tế: GREEN ERA ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703219513. Trụ sở đăng ký tại Ô 60, Lô Dc34, Đường D6, Kdc Việt Sing, Khu Phố 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Mạnh Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Thoát nước và xử lý nước thải cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Bình Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/06/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 40 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Thoát nước và xử lý nước thải tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Green - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Môi Trường Green Era ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Môi Trường Green Era | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN ERA ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 3703219513 |
| Địa chỉ | Ô 60, Lô Dc34, Đường D6, Kdc Việt Sing, Khu Phố 4, Phường An Phú, Thành Phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Ô 60, Lô Dc34, Đường D6, Kdc Việt Sing, Khu Phố 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Mạnh Nam |
| Điện thoại | 0921 911 111 |
| Ngày hoạt động | 24/06/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Bình Dương |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Thoát nước và xử lý nước thải
(Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa thiết bị ngành nước (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Hoạt động tại công trình) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Hoạt động tại công trình) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Tư vấn, thiết kế, thi công xây dựng lắp đặt các hệ thống xử lý môi trường |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý (Trừ môi giới bất động sản, môi giới chứng khoán) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn, không có cồn |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; nguyên liệu ngành nhựa; hóa chất (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |