3700229030 - Công Ty TNHH Ô Tô Mitsubishi Việt Nam
Công Ty TNHH Ô Tô Mitsubishi Việt Nam (tên quốc tế: MITSUBISHI MOTORS VIETNAM CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 3700229030. Trụ sở đăng ký tại , Phường Dĩ An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tomoki Yanagawa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất xe có động cơ cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/06/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất xe có động cơ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ô Tô Mitsubishi Việt Nam - đã hoạt động được 18 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Ô Tô Mitsubishi Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Ô Tô Mitsubishi Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MITSUBISHI MOTORS VIETNAM CO., LTD. |
| Mã số thuế | 3700229030 |
| Địa chỉ |
, Phường Dĩ An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Tomoki Yanagawa
Ngoài ra Tomoki Yanagawa còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0838 962 180 |
| Ngày hoạt động | 11/06/2008 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất xe có động cơ
Chi tiết: Lắp ráp, sản xuất xe ô tô |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ Chi tiết: Lắp ráp, sản xuất xe ô tô |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Lắp ráp, sản xuất phụ tùng ô tô |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Thực hiện quyền nhập khẩu xe nguyên chiếc các loại; - Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) xe nguyên chiếc các loại; - Thực hiện quyền xuất khẩu máy móc, thiết bị dùng để lắp ráp ô tô và các sản phẩm ô tô lắp ráp trong nước: xe ô tô chở 10 người trở lên (mã số HS 8702), xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (mã số HS 8703), xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa (mã số HS 8704); |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) xe nguyên chiếc các loại |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Thực hiện các dịch vụ cung cấp phụ tùng và bảo hành, sửa chữa xe ô tô. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Thực hiện quyền nhập khẩu phụ tùng, linh kiện, phụ kiện, vật liệu dùng cho ô tô các loại; - Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) và phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) phụ kiện, linh kiện, phụ kiện, vật liệu dùng cho ô tô các loại, bao gồm việc mua từ các doanh nghiệp trong khu chế xuất, theo tiêu chuẩn chất lượng của Mitsubishi để phân phối tại Việt Nam. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các sản phẩm dầu, mỡ bôi trơn dùng cho ô tô các loại có mã H/S 2710 và 3403 (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử (Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư chỉ được phép hoạt động Dịch vụ thương mại điện tử sau khi thực hiện đầy đủ các thủ tục để được cấp các giấy phép có liên quan và đảm bảo tuân thủ các quy định, nghĩa vụ tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ về thương mại điện tử; Nghị định 85/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ về thương mại điện tử; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình hoạt động.) |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 29/03/2024 Thay đổi thông tin Thay đổi ngành nghề kinh doanh
- 17/08/2020 Thay đổi thông tin Thay đổi người đại diện pháp luật, người quản lý doanh nghiệp
- 26/03/2020 Thay đổi thông tin Thay đổi ngành nghề kinh doanh
- 12/03/2019 Thay đổi thông tin Thay đổi địa chỉ trụ sở của thành viên góp vốn
- 14/01/2019 Thay đổi thông tin Thay đổi địa chỉ trụ sở, số điện thoại DN, email DN, thông tin về thuế
- 19/05/2017 Thay đổi thông tin Thông tin thay đổi đã bị ẩn
- 14/12/2016 Thay đổi thông tin Bổ sung thông tin người quản lý doanh nghiệp
- 12/04/2016 Thay đổi thông tin Thay đổi thành viên góp vốn, ngành nghề kinh doanh
- 22/02/2016 Thay đổi thông tin Thay đổi người đại diện pháp luật, thành viên góp vốn, ngành nghề kinh doanh
- 11/06/2008 Thành lập Doanh nghiệp