0304801717 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Song Nguyễn
Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Song Nguyễn (tên quốc tế: SONG NGUYEN TECHNICS AND SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH DV - KT SONG NGUYỄN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304801717. Trụ sở đăng ký tại 11 Đường Rạch Bà Lớn, Kdc Phong Phú, Ấp 5, Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hồng Thuỷ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Bình Chánh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/01/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 87 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Dntn Thương Mại Sản Xuất Dịch Vụ Hữu Lợi - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Song Nguyễn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Song Nguyễn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SONG NGUYEN TECHNICS AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH DV - KT SONG NGUYỄN |
| Mã số thuế | 0304801717 |
| Địa chỉ | 11 Đường Rạch Bà Lớn, Kdc Phong Phú, Ấp 5, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 11 Đường Rạch Bà Lớn, Kdc Phong Phú, Ấp 5, Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Hồng Thuỷ
Ngoài ra Nguyễn Thị Hồng Thuỷ còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 620 614 |
| Ngày hoạt động | 17/01/2007 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Bình Chánh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Chi tiết: Mua bán phụ tùng, máy móc ngành công, nông nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của Pháp luật) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của Pháp luật) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng may mặc (không tẩy, nhuộm, hồ, in tại trụ sở). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công phụ tùng, máy móc ngành công, nông nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết: chế tạo phụ tùng, máy móc ngành công, nông nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất khẩu trang y tế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, xây dựng công trình công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt, bảo trì điện dân dụng, công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải , xi mạ diện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - Chi tiết: Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gởi hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nguyên vật liệu, thức ăn gia súc và thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường (không hoạt động tại trụ sở), sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn chè, thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn cà phê. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Mua bán phụ tùng, máy móc ngành công, nông nghiệp. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng dùng rang, xây cà phê. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: : dầu nhờn bôi trơn (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán nữ trang, vàng, bạc, đá quý. Bán buôn sắt, thép (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu tất cả những mặt hàng doanh nghiệp kinh doanh thương mại (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ- UBND ngày 31/07/2009 của Ủy Ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về sửa đổi khoản 2 điều 1 quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của Ủy Ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế thời trang. |