0304378160 - Công Ty TNHH Môi Trường Việt Hà
Công Ty TNHH Môi Trường Việt Hà (tên quốc tế: VIET HA ENVIRONMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: V H ENVIRONMENT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304378160. Trụ sở đăng ký tại 311M34 Lương Định Của, Phường An Khánh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cao Thị Thanh Hoa. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 10. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/05/2006 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Môi Trường Việt Hà ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Môi Trường Việt Hà | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET HA ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | V H ENVIRONMENT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0304378160 |
| Địa chỉ | 311M34 Lương Định Của, Phường An Phú, Quận 2, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 311M34 Lương Định Của, Phường An Khánh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cao Thị Thanh Hoa |
| Điện thoại | 0838 642 062 |
| Ngày hoạt động | 16/05/2006 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 10 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn chi tiết: In trên bao bì (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại chi tiết: Thu gom rác thải y tế; (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại chi tiết: Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế; Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu chi tiết: kim loại; phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ chi tiết: Thi công các công trình dân dụng |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích chi tiết: Thi công các công trình công nghiệp. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí chi tiết: lắp đặt hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp; hệ thống xử lý nước cấp; xử lý khí thải; hệ thống xử lý chất thải rắn đô thị, công nghiệp và chất thải nguy hại; cải tạo các vùng ô nhiễm. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Môi giới thương mại. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Mua bán thiết bị xử lý môi trường (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn máy móc, thiết bị ngành sản xuất công nghiệp. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn các loại vật xây dựng, đồ ngũ kim, thiết bị cấp thoát nước trong nhà, thiết bị nhiệt và phụ tùng thay thế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Mua bán phế liệu (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh). Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý chi tiết: Tư vấn về hệ thống quản lý chất lượng. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: Lâp dự án đầu tư. Tư vấn đấu thầu. Thiết kế kiến trúc công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Thiết kế tạo mẫu. Thiết kế trang web. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Tư vấn môi trường. Tư vấn về chuyển giao công nghệ. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác chi tiết: Hoạt động vệ sinh môi trường. |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |