1101573295-002 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Louis Rice – Tại Kiên Giang
Chi Nhánh Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Louis Rice – Tại Kiên Giang là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 1101573295-002. Trụ sở đăng ký tại Số 99A Ấp Thạnh Xuân, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Ngọc Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xay xát và sản xuất bột thô cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Giồng Riềng - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/10/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 68 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xay xát và sản xuất bột thô tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tn Tư Lầu - đã hoạt động được 28 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Louis Rice – Tại Kiên Giang trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Louis Rice - Tại Kiên Giang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1101573295-002 |
| Địa chỉ | Số 99A Ấp Thạnh Xuân, Xã Thạnh Hưng, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam Số 99A Ấp Thạnh Xuân, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Ngọc Long |
| Ngày hoạt động | 26/10/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Giồng Riềng - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Xay xát, sản xuất tinh bột, sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Xay xát, sản xuất tinh bột, sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic; Sản xuất sản phẩm khác từ plastic (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: phi kim loại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: ; Bán buôn gạo; Bán buôn cà phê (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón; Bán buôn các loại nhựa tái sinh (không tồn trữ hoá chất tại trụ sở); Bán buôn các loại bao bì |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản |