0310207484-003 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Môi Trường Sao Mai
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Môi Trường Sao Mai là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0310207484-003. Trụ sở đăng ký tại 408/16 Nguyễn Xiển, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thành Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/10/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sông Xanh - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Môi Trường Sao Mai qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Môi Trường Sao Mai | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0310207484-003 |
| Địa chỉ | 408/16 Nguyễn Xiển, Phường Long Thạnh Mỹ, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 408/16 Nguyễn Xiển, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thành Tiến |
| Ngày hoạt động | 18/10/2012 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
(không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ thuộc da, tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở chi nhánh) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất (trừ hoá chất sử dụng trong nông nghiệp và hoá chất có tính độc hại mạnh). Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |