0311016524-002 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Tập Đoàn Divi
Chi Nhánh Công Ty TNHH Tập Đoàn Divi là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0311016524-002. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 793-795-1063, Đường Khánh Bình 10, Khu Phố Khánh Vân, Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Tân Uyên - Đội Thuế liên huyện Tân Uyên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/10/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Kỹ Nghệ Nồi Hơi Sài Gòn - đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Tập Đoàn Divi qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Tập Đoàn Divi | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0311016524-002 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 793-795-1063, Đường Khánh Bình 10, Khu Phố Khánh Vân, Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Thận
Ngoài ra Nguyễn Văn Thận còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0274 380 033 |
| Ngày hoạt động | 25/10/2017 |
| Quản lý bởi | Tp. Tân Uyên - Đội Thuế liên huyện Tân Uyên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. . |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: bán buôn than đá, dầu FO. trấu, rơm, mạt cưa, răm bào, gỗ vụn, vỏ hạt điều, vỏ cà phê. (không chứa than đá tại tỉnh Bình Dương; không sang, chiết, nạp khí hóa lỏng) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại chi tiết: Bán buôn sắt, thép, đồng, chì, nhôm, kẽm và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình xây dựng) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ; Tư vấn về công nghệ lò hơi, trao đổi nhiệt, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống áp lực, hệ thống điều khiển công nghệ. |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |