3700364079 - Công Ty Cổ Phần Beton 6
Công Ty Cổ Phần Beton 6 (tên quốc tế: BETON 6 CORPORATION; tên viết tắt: BT6 CORP.) là doanh nghiệp có mã số thuế 3700364079. Trụ sở đăng ký tại Km 1877 Quốc Lộ 1K, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bình Dương - VP Chi cục Thuế khu vực XVI. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/01/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 51 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng B.m.t - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Beton 6 ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Beton 6 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BETON 6 CORPORATION |
| Tên viết tắt | BT6 CORP. |
| Mã số thuế | 3700364079 |
| Địa chỉ | Km 1877 Quốc Lộ 1K, Phường Bình An, Thành Phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Km 1877 Quốc Lộ 1K, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Xuân Vinh
Ngoài ra Nguyễn Xuân Vinh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0274 375 161 |
| Ngày hoạt động | 05/01/2001 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bình Dương - VP Chi cục Thuế khu vực XVI |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất và lắp ghép cấu kiện bê tông đúc sẵn (dầm, cọc…), (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất và lắp ghép cấu kiện bê tông đúc sẵn (dầm, cọc…), (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không gia công cơ khí tại trụ sở chính; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Gia công và sửa chữa các dụng cụ, máy móc, thiết bị cơ khí dùng cho ngành xây dựng (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Đầu tư, thi công cầu cống, đường giao thông và các hạng mục có liên quan đến công trình đường sắt. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Đầu tư, thi công cầu cống, đường giao thông và các hạng mục có liên quan đến công trình đường bộ. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào đắp, san lấp mặt bằng công trình. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công ép cọc, khoan cọc nhồi, xử lý nền móng công trình. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển sản phẩm bê tông thường, bê tông tươi và bê tông siêu trường, siêu trọng (chỉ hoạt động khi đáp ứng các quy định pháp luật về vận tải). |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình xây dựng giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế máy móc và thiết bị (trừ phương tiện vận tải). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất; Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu; Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |