3501541767 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Bình Minh
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Bình Minh (tên quốc tế: BINH MINH INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3501541767. Trụ sở đăng ký tại Số 59F Lương Văn Can, Phường Vũng Tàu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Vũ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tam Thắng - Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/01/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 90 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Ngọc Bảo - đã hoạt động được 26 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Bình Minh trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Bình Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BINH MINH INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 3501541767 |
| Địa chỉ |
Số 59F Lương Văn Can, Phường Vũng Tàu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Vũ |
| Điện thoại | 0254 350 038 |
| Ngày hoạt động | 27/01/2010 |
| Quản lý bởi | Tam Thắng - Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường bộ
hi tiết: Xây dựng công trình giao thông(cầu, đường bộ , nhà ga, cầu cảng , kho bãi và các công trình hạ tầng kỹ thuật gắn liền với các công trình giao thông như: hệ thống điện chiếu sáng, cấp thoát nước vỉa hè); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đất sét, cát, đá sỏi, cao lanh |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất bê tông dự ứng lực, cọc, ván ép, ống cống bê tông ly tâm, trụ điện và các cấu kiện bê tông đúc sẵn khác; Sản xuất bê tông nhựa nóng, bê tông tươi hoặc các dạng cấp phối bê tông khá |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất các cấu kiện thép cho xây dựng (dầm thép, xà, thanh giằng, khung nhà, kho...); |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ hi tiết: Xây dựng công trình giao thông(cầu, đường bộ , nhà ga, cầu cảng , kho bãi và các công trình hạ tầng kỹ thuật gắn liền với các công trình giao thông như: hệ thống điện chiếu sáng, cấp thoát nước vỉa hè); |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công trình công nghiệp, công trình điện đến 35KV; Xây dựng công trình thủy lợi, đê kè; Công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Nạo vét luồng lạch, lòng sông, bến sông, bến cảng; Bảo dưỡng sửa chữa duy tu các công trình giao thông đường thủy, cầu, cảng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị máy công nghiệp, khai khoáng, lâm nghiệp và xây dựng; Kinh doanh thiết bị điện hệ thống điện, |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán xăng, dầu, nhớt, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắp, thép, ống thép, kim loại màu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội, ngoại thất, gỗ các loại, |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán bê tông dự ứng lực, cọc, ván ép, ống cống bê tông ly tâm, trụ điện và các cấu kiện bê tông đúc sẵn khác; Mua bán bê tông nhựa nóng, bê tông tươi hoặc các dạng cấp phối bê tông khá |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô; |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải ven biển bằng tàu thủy, xà lan; |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Dich vụ cảng và bến cảng |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa bằng đường bộ, đường thủy |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch. Khách sạn, nhà nghỉ có kinh doanh du lịch |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |