3700907021 - Công Ty TNHH Kyungbang Việt Nam
Công Ty TNHH Kyungbang Việt Nam (tên quốc tế: KYUNGBANG VIETNAM CO., LTD; tên viết tắt: KYUNGBANG VIETNAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 3700907021. Trụ sở đăng ký tại Lô B-3A-Cn, Khu Công Nghiệp Bàu Bàng, Xã Bàu Bàng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Shin Byoungchul. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sợi cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/05/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 40 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sợi tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dệt Kim Đông Quang - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kyungbang Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kyungbang Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KYUNGBANG VIETNAM CO., LTD |
| Tên viết tắt | KYUNGBANG VIETNAM |
| Mã số thuế | 3700907021 |
| Địa chỉ |
Lô B-3A-Cn, Khu Công Nghiệp Bàu Bàng, Xã Bàu Bàng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Shin Byoungchul |
| Ngày hoạt động | 08/05/2008 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sợi
Chi tiết: Sản xuất sợi, sợi cotton, blended yarn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi Chi tiết: Sản xuất sợi, sợi cotton, blended yarn |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: Nhuộm sợi |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Dịch vụ xử lý nước thải (xử lý cho đơn vị thuê nhà xưởng) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối sỉ và lẻ (không thành lập cơ sở bán buôn và bán lẻ) các mã hàng sau: 52.02; 5203.00.00; 5205; 52.08; 52.11; 52.12; 53.09; 54.02; 54.03; 54.04; 54.07; 54.08; 55.01; 55.09; 55.10; 55.12; 55.13; 55.14; 55.16; 60.05; 60.06; 60.03; 5007; 5111; 5112; 5113.00.00; 5209; 5210; 5310; 5311; 5515; 5602; 5801; 5802; 5803; 5804; 5806; 5809.00.00; 5901; 5902; 5903; 5904; 5905; 5906; 5907; 5908; 5911; 6001; 6002; 6004; 6302; 6305; 6306; 6307; 6308.00.00; 6310; 6812; 7019; 9808.00.00; 9826.00.00; 52010000 |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Nhập khẩu các mã hàng như sau: 52.02; 5203.00.00; 5205; 52.08; 52.11; 52.12; 53.09; 54.02; 54.03; 54.04; 54.07; 54.08; 55.01; 55.09; 55.10; 55.12; 55.13; 55.14; 55.16; 60.05; 60.06; 60.03; 5007; 5111; 5112; 5113.00.00; 5209; 5210; 5310; 5311; 5515; 5602; 5801; 5802; 5803; 5804; 5806; 5809.00.00; 5901; 5902; 5903; 5904; 5905; 5906; 5907; 5908; 5911; 6001; 6002; 6004; 6302; 6305; 6306; 6307; 6308.00.00; 6310; 6812; 7019; 9808.00.00; 9826.00.00; 52010000 (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối (không thành lập cơ sở bán buôn, cơ sở bán lẻ) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện) |