3703346906 - Công Ty CP Semix
Công Ty CP Semix (tên quốc tế: SEMIX JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SEMIX JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703346906. Trụ sở đăng ký tại Số 295/10B Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Dĩ An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Văn Tuyển. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Dĩ An - Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 606 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Tôn Phước Khanh - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty CP Semix, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty CP Semix | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SEMIX JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SEMIX JSC |
| Mã số thuế | 3703346906 |
| Địa chỉ |
Số 295/10B Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Dĩ An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Văn Tuyển |
| Ngày hoạt động | 25/06/2025 |
| Quản lý bởi | Dĩ An - Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Gia công cơ khí |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Gia công cơ khí |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Sản xuất, gia công sản xuất máy chuyên dụng khác.. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng, công tác thi công khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Dịch vụ lắp đặt. |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Dịch vụ Kiểm tra và phân tích kỹ thuật ( Ngoại trừ việc kiểm định và cấp Giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải hoặc cung cấp. dịch vụ tại các khu vực có thể ảnh hưởng đến an ninh, quốc phòng) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |