3702441610 - Công Ty TNHH Xây Dựng Phú Hưng Đạt
Công Ty TNHH Xây Dựng Phú Hưng Đạt là doanh nghiệp có mã số thuế 3702441610. Trụ sở đăng ký tại Số 599 , Đường Phú Lợi , Khu Phố 9, Phường Phú Lợi, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Thị Cẩm Vân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Lợi - Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/03/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.044 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Phú Hưng Đạt, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Phú Hưng Đạt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702441610 |
| Địa chỉ |
Số 599 , Đường Phú Lợi , Khu Phố 9, Phường Phú Lợi, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Thị Cẩm Vân |
| Điện thoại | 0937 895 985 |
| Ngày hoạt động | 07/03/2016 |
| Quản lý bởi | Phú Lợi - Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: xây dựng các công trình dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: xây dựng các công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết:xây dựng các công trình công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: tư vấn đấu thầu, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu; Tư vấn xây dựng. Thẩm tra thiết kế các công trình xây dựng. Lập dự án. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán; Quản lý dựa án đầu tư xây dựng công trình. Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình xây dựng; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ. Giám sát khảo sát đại chất các công trình xây dựng. Giám sát khảo sát địa hình các công trình xây dựng. Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công trình giao thông. Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công trinh Thủy điện- Thủy lợi. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị hệ thống thông tin liên lạc. Xác định, đánh giá nguyên nhân sự cố công trình và các yếu tố liên quan để lập các phương án gia cố, sửa chữa, cải tạo hoặc phá dỡ. Hoạt động đo đạc bản đồ. Đo vẽ hiện trạng nhà ở , đất ở; khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa hình công trình; Giám sát đường dây và trạm biến áp. Thiết kế kiến trúc. Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng. Thiết kế điện- cơ điện. Thiết kế phòng cháy chữa cháy. Thiết kế cấp thoát nước. Thiết kế nội ngoại thất. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Thiết kế hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế công trình giao thông. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế lắp đặt hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp đến 500KV. Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện. Thiết kế lắp đặt thiết bị công trình công nghệ; thiết kế hệ thống viễn thông. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |