0312737310 - Công Ty Cổ Phần Familymart Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Familymart Việt Nam (tên quốc tế: FAMILYMART VIETNAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: FAMILYMART) là doanh nghiệp có mã số thuế 0312737310. Trụ sở đăng ký tại Lầu 8, Tòa Nhà An Khánh, Số 63 Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Kirimura Akira. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 2 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/03/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.032 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Phương Mai - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Familymart Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Familymart Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FAMILYMART VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | FAMILYMART |
| Mã số thuế | 0312737310 |
| Địa chỉ |
Lầu 8, Tòa Nhà An Khánh, Số 63 Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Kirimura Akira
Ngoài ra Kirimura Akira còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 22/03/2014 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS 0201 -> 0204, 0205.00.00.00, 0206 -> 0210; 0302 -> 0307, 0603, 0604, 0701, 0702.00.00, 0703 -> 0706, 0707.00.00, 0708 -> 0714, 0801 -> 0813, 0814.00.00, 0901, 0902, 0903.00.00.00, 0904 -> 0910, 1001 -> 1005, 1007, 1008, 1101 -> 1108, 1109.00.00.00, 1401, 1601 -> 1605, 1702 -> 1704, 1801.00.00.00, 1802.00.00.00, 1803, 1804.00.00.00, 1805.00.00.00, 1806, 2001 -> 2005, 2006.00.00.00, 2007 -> 2009, 2101 -> 2104, 2105.00.00, 2106, 2201 -> 2208, 2209.00.00, 3303.00.00, 3304 -> 3307, 3401 -> 3405, 3406.00.00, 3407, 3503, 3505, 3506, 3605.00.00, 3918, 3923, 3924, 3926, 4014, 4202, 4203, 4205, 4206, 4303, 4414.00.00, 4415 -> 4417, 4419.00.00, 4420, 4421, 4601, 4602, 4801 -> 4806, 4809, 4810, 4814, 4816 -> 4821, 4823, 5204, 5401, 5508, 5601, 5604, 5701 -> 5705, 5804, 5805, 5807, 5810, 6101 -> 6117, 6201 -> 6217, 6301 -> 6307, 6308.00.00, 6309.00.00, 6310 (không được thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với hàng hóa là phế liệu thuộc nhóm mã HS là 6310), 6401 -> 6406, 6501.00.00, 6502.00.00, 6504.00.00, 6505, 6506, 6507.00.00, 6601, 6602.00.00, 6603, 6701.00.00, 6702, 6703.00.00, 6704, 6911, 6912.00.00, 6913, 6914, 7009, 7011, 7013 -> 7016, 7018, 7117, 7317 -> 7319, 7323, 7324, 7415, 7418, 7615, 7616, 8201 -> 8204, 8206.00.00, 8211, 8212, 8213.00.00, 8214, 8215, 8301, 8302, 8304 -> 8306, 8308, 8309, 8506, 8507, 8509, 8510, 8512, 8513, 8516, 8518, 8519, 8521, 8522, 8529, 8531, 8535, 8536, 8539, 8540, 9001, 9003 -> 9008, 9101 -> 9105, 9111, 9401 -> 9405, 9503, 9506, 9507, 9603, 9605.00.00, 9606 -> 9610, 9615 -> 9618.00.00 theo quy định của luật pháp Việt Nam. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS 0201 -> 0204, 0205.00.00.00, 0206 -> 0210; 0302 -> 0307, 0603, 0604, 0701, 0702.00.00, 0703 -> 0706, 0707.00.00, 0708 -> 0714, 0801 -> 0813, 0814.00.00, 0901, 0902, 0903.00.00.00, 0904 -> 0910, 1001 -> 1005, 1007, 1008, 1101 -> 1108, 1109.00.00.00, 1401, 1601 -> 1605, 1702 -> 1704, 1801.00.00.00, 1802.00.00.00, 1803, 1804.00.00.00, 1805.00.00.00, 1806, 2001 -> 2005, 2006.00.00.00, 2007 -> 2009, 2101 -> 2104, 2105.00.00, 2106, 2201 -> 2208, 2209.00.00, 3303.00.00, 3304 -> 3307, 3401 -> 3405, 3406.00.00, 3407, 3503, 3505, 3506, 3605.00.00, 3918, 3923, 3924, 3926, 4014, 4202, 4203, 4205, 4206, 4303, 4414.00.00, 4415 -> 4417, 4419.00.00, 4420, 4421, 4601, 4602, 4801 -> 4806, 4809, 4810, 4814, 4816 -> 4821, 4823, 5204, 5401, 5508, 5601, 5604, 5701 -> 5705, 5804, 5805, 5807, 5810, 6101 -> 6117, 6201 -> 6217, 6301 -> 6307, 6308.00.00, 6309.00.00, 6310 (không được thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với hàng hóa là phế liệu thuộc nhóm mã HS là 6310), 6401 -> 6406, 6501.00.00, 6502.00.00, 6504.00.00, 6505, 6506, 6507.00.00, 6601, 6602.00.00, 6603, 6701.00.00, 6702, 6703.00.00, 6704, 6911, 6912.00.00, 6913, 6914, 7009, 7011, 7013 -> 7016, 7018, 7117, 7317 -> 7319, 7323, 7324, 7415, 7418, 7615, 7616, 8201 -> 8204, 8206.00.00, 8211, 8212, 8213.00.00, 8214, 8215, 8301, 8302, 8304 -> 8306, 8308, 8309, 8506, 8507, 8509, 8510, 8512, 8513, 8516, 8518, 8519, 8521, 8522, 8529, 8531, 8535, 8536, 8539, 8540, 9001, 9003 -> 9008, 9101 -> 9105, 9111, 9401 -> 9405, 9503, 9506, 9507, 9603, 9605.00.00, 9606 -> 9610, 9615 -> 9618.00.00 theo quy định của luật pháp Việt Nam. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán lẻ (có lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa có mã số HS 0201 -> 0204, 0205.00.00.00, 0206 -> 0210; 0302 -> 0307, 0603, 0604, 0701, 0702.00.00, 0703 -> 0706, 0707.00.00, 0708 -> 0714, 0801 -> 0813, 0814.00.00, 0901, 0902, 0903.00.00.00, 0904 -> 0910, 1001 -> 1005, 1007, 1008, 1101 -> 1108, 1109.00.00.00, 1401, 1601 -> 1605, 1702 -> 1704, 1801.00.00.00, 1802.00.00.00, 1803, 1804.00.00.00, 1805.00.00.00, 1806, 2001 -> 2005, 2006.00.00.00, 2007 -> 2009, 2101 -> 2104, 2105.00.00, 2106, 2201 -> 2208, 2209.00.00, 3303.00.00, 3304 -> 3307, 3401 -> 3405, 3406.00.00, 3407, 3503, 3505, 3506, 3605.00.00, 3918, 3923, 3924, 3926, 4014, 4202, 4203, 4205, 4206, 4303, 4414.00.00, 4415 -> 4417, 4419.00.00, 4420, 4421, 4601, 4602, 4801 -> 4806, 4809, 4810, 4814, 4816 -> 4821, 4823, 5204, 5401, 5508, 5601, 5604, 5701 -> 5705, 5804, 5805, 5807, 5810, 6101 -> 6117, 6201 -> 6217, 6301 -> 6307, 6308.00.00, 6309.00.00, 6310 (không được thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với hàng hóa là phế liệu thuộc nhóm mã HS là 6310), 6401 -> 6406, 6501.00.00, 6502.00.00, 6504.00.00, 6505, 6506, 6507.00.00, 6601, 6602.00.00, 6603, 6701.00.00, 6702, 6703.00.00, 6704, 6911, 6912.00.00, 6913, 6914, 7009, 7011, 7013 -> 7016, 7018, 7117, 7317 -> 7319, 7323, 7324, 7415, 7418, 7615, 7616, 8201 -> 8204, 8206.00.00, 8211, 8212, 8213.00.00, 8214, 8215, 8301, 8302, 8304 -> 8306, 8308, 8309, 8506, 8507, 8509, 8510, 8512, 8513, 8516, 8518, 8519, 8521, 8522, 8529, 8531, 8535, 8536, 8539, 8540, 9001, 9003 -> 9008, 9101 -> 9105, 9111, 9401 -> 9405, 9503, 9506, 9507, 9603, 9605.00.00, 9606 -> 9610, 9615 -> 9618.00.00 theo quy định của luật pháp Việt Nam. |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính Chi tiết: Dịch vụ nhượng quyền thương mại (CPC 8929) |