0302889473 - Công Ty TNHH Kỹ Thuật Viễn Đông Á
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Viễn Đông Á (tên quốc tế: FAR EAST ASIA ENGINEERING CO., LTD; tên viết tắt: F.E&A ENGINEERING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0302889473. Trụ sở đăng ký tại Tầng 14, Tòa Nhà Hm Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Phúc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/02/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 23 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 268 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Lắp Điện Sông Bé Electric. - đã hoạt động được 31 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kỹ Thuật Viễn Đông Á trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Kỹ Thuật Viễn Đông Á | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FAR EAST ASIA ENGINEERING CO., LTD |
| Tên viết tắt | F.E&A ENGINEERING CO., LTD |
| Mã số thuế | 0302889473 |
| Địa chỉ |
Tầng 14, Tòa Nhà Hm Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Phúc |
| Ngày hoạt động | 24/02/2003 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công lắp đặt các hệ thống điện, trạm biến áp và truyền tải điện dưới 35KV, hệ thống điện động lực và điều khiển, hệ thống điện thoại, hệ thống quan sát-cảnh báo-nhận dạng-phòng chống trộm-phòng cháy chữa cháy. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Gia công, chế tạo máy móc, thiết bị, phụ tùng máy nông ngư cơ, máy móc ngành công nghiệp-khai khoáng-lâm nghiệp và xây dựng; sản phẩm điện-điện tử, máy móc thiết bị ngành xử lý nước-điều hòa không khí-hút bụi, sản phẩm từ kim loại. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Thi công lắp đặt dây chuyền máy móc công nghiệp. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình kỹ thuật. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt các hệ thống điện, trạm biến áp và truyền tải điện dưới 35KV, hệ thống điện động lực và điều khiển, hệ thống điện thoại, hệ thống quan sát-cảnh báo-nhận dạng-phòng chống trộm-phòng cháy chữa cháy. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán và ký gởi hàng hóa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị, phụ tùng máy nông ngư cơ, máy móc ngành công nghiệp-khai khoáng-lâm nghiệp và xây dựng; máy móc thiết bị ngành xử lý nước-điều hòa không khí-hút bụi. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán sản phẩm điện-điện tử, sản phẩm từ kim loại. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bộ. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa thủy. |