0304436870 - Công Ty Obayashi Việt Nam
Công Ty Obayashi Việt Nam (tên quốc tế: OBAYASHI VIETNAM CORPORATION) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304436870. Trụ sở đăng ký tại Phòng 2401, Lầu 24, Số 37, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé(Hết Hiệu Lực), Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Shuji Hosoe. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/08/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 98 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Top Engineering & Construction - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Obayashi Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty Obayashi Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | OBAYASHI VIETNAM CORPORATION |
| Mã số thuế | 0304436870 |
| Địa chỉ |
Phòng 2401, Lầu 24, Số 37, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé(Hết Hiệu Lực), Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Shuji Hosoe |
| Ngày hoạt động | 29/08/2007 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (CPC 512, 513) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng; Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng; Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 512, 513, 515). |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng kèm người điều khiển (CPC 511, 515, 518) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu các hàng hoá có mã số HS: 3916, 3917, 3925, 6813 -> 6815, 6903, 7301, 7303 -> 7308, 7311, 7312, 7325, 7326, 7407 -> 7413, 7415, 7419, 7505 -> 7507, 7604 -> 7610, 7613, 7614, 7616, 8414, 8424 -> 8430, 8501 -> 8505, 8507, 8511, 8512, 8514, 8515, 8530 -> 8547 theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hoá có mã số HS: 2516, 3916, 3917, 3925, 6813 -> 6815, 6903, 7301, 7303 -> 7308, 7311, 7312, 7325, 7326, 7407 -> 7413, 7415, 7419, 7505 -> 7507, 7604 -> 7610, 7613, 7614, 7616, 8414, 8424 -> 8430, 8501 -> 8505, 8507, 8511, 8512, 8514, 8515, 8530 -> 8547 theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 632) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Luật kinh doanh bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật xây dựng, thiết kế xây dựng; Giám sát thi công và quản lý dự án trong quá trình thi công xây dựng; Thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (CPC 8671, 8672). |