0303247197 - Công Ty TNHH Nha Khoa Koseikai
Công Ty TNHH Nha Khoa Koseikai (tên quốc tế: KOSEIKAI DENTISTRY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KOSEIKAI) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303247197. Trụ sở đăng ký tại 170 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Khắc Tân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng cùng với 2 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Xuân Hòa - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/03/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 61 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghệ Y Tế Perfect Việt Nam - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nha Khoa Koseikai trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nha Khoa Koseikai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KOSEIKAI DENTISTRY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KOSEIKAI |
| Mã số thuế | 0303247197 |
| Địa chỉ |
170 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Khắc Tân |
| Điện thoại | 0283 910 625 |
| Ngày hoạt động | 25/03/2004 |
| Quản lý bởi | Xuân Hòa - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế và trang thiết bị ngành nha khoa (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế và trang thiết bị ngành nha khoa (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán trang thiết bị y tế. |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt (không có bệnh nhân lưu trú) |