0313875257 - Công Ty TNHH Riway Việt Nam
Công Ty TNHH Riway Việt Nam (tên quốc tế: RIWAY VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: RIWAY VIETNAM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313875257. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2 Và Tầng 3, Tòa Nhà Serepok Tower, Số 56, Đường Nguyễn, Phường Tân Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lim Boon Hong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu cùng với 1 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/06/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 52 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần A Chi Son - đã hoạt động được 22 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Riway Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Riway Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | RIWAY VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | RIWAY VIETNAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0313875257 |
| Địa chỉ |
Tầng 2 Và Tầng 3, Tòa Nhà Serepok Tower, Số 56, Đường Nguyễn, Phường Tân Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lim Boon Hong |
| Ngày hoạt động | 22/06/2016 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (có thành lập cơ sở bán lẻ, bao gồm bán lẻ theo phương thức đa cấp) các hàng hoá có mã HS 1102.20.00, 1102.90.10, 1102.90.90, 1103.11.90, 1103.13.00, 1103.19.20, 1103.19.90, 1804.00.00, 1805.00.00, 1806.10.00, 1806.20.10, 1806.90.90, 2009.19.00, 2009.50.00, 2009.69.00, 2009.79.00, 2009.90.90, 2101.11.10, 2101.11.90, 2101.20.10, 2101.12.90, 2106.90.70, 2106.90.92, 2106.90.94, 2106.90.99, 2202.10.10, 2202.10.90, 2202.90.10, 2202.90.20, 2202.90.90, 3304.10.00, 3304.20.00, 3304.30.00, 3304.91.00, 3304.99.20, 3304.99.30, 3304.99.90, 3306.10.10, 3306.10.90, 3306.90.00, 3307.10.00, 3307.20.00, 3307.30.00, 3307.41.90, 3307.49.10, 3307.49.90, 3307.90.30, 3307.90.40, 3307.90.90, 3401.11.10, 3401.11.20, 3401.11.30, 3401.11.90, 3401.19.10, 3401.19.90, 3401.20.20, 3401.20.91, 3401.20.99, 3401.30.00 theo quy định pháp luật Việt Nam. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp chi tiết: - Thực hiện quyền nhập khẩu các hàng hoá với mã HS: 1102, 1103, 1804, 1805, 1806, 2009, 2101, 2106, 2202, 3304, 3306, 3307, 3401 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hoá có mã HS 1102.20.00, 1102.90.10, 1102.90.90, 1103.11.90, 1103.13.00, 1103.19.20, 1103.19.90, 1804.00.00, 1805.00.00, 1806.10.00, 1806.20.10, 1806.90.90, 2009.19.00, 2009.50.00, 2009.69.00, 2009.79.00, 2009.90.90, 2101.11.10, 2101.11.90, 2101.20.10, 2101.12.90, 2106.90.70, 2106.90.92, 2106.90.94, 2106.90.99, 2202.10.10, 2202.10.90, 2202.90.10, 2202.90.20, 2202.90.90, 3304.10.00, 3304.20.00, 3304.30.00, 3304.91.00, 3304.99.20, 3304.99.30, 3304.99.90, 3306.10.10, 3306.10.90, 3306.90.00, 3307.10.00, 3307.20.00, 3307.30.00, 3307.41.90, 3307.49.10, 3307.49.90, 3307.90.30, 3307.90.40, 3307.90.90, 3401.11.10, 3401.11.20, 3401.11.30, 3401.11.90, 3401.19.10, 3401.19.90, 3401.20.20, 3401.20.91, 3401.20.99, 3401.30.00 theo quy định pháp luật Việt Nam. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (có thành lập cơ sở bán lẻ, bao gồm bán lẻ theo phương thức đa cấp) các hàng hoá có mã HS 1102.20.00, 1102.90.10, 1102.90.90, 1103.11.90, 1103.13.00, 1103.19.20, 1103.19.90, 1804.00.00, 1805.00.00, 1806.10.00, 1806.20.10, 1806.90.90, 2009.19.00, 2009.50.00, 2009.69.00, 2009.79.00, 2009.90.90, 2101.11.10, 2101.11.90, 2101.20.10, 2101.12.90, 2106.90.70, 2106.90.92, 2106.90.94, 2106.90.99, 2202.10.10, 2202.10.90, 2202.90.10, 2202.90.20, 2202.90.90, 3304.10.00, 3304.20.00, 3304.30.00, 3304.91.00, 3304.99.20, 3304.99.30, 3304.99.90, 3306.10.10, 3306.10.90, 3306.90.00, 3307.10.00, 3307.20.00, 3307.30.00, 3307.41.90, 3307.49.10, 3307.49.90, 3307.90.30, 3307.90.40, 3307.90.90, 3401.11.10, 3401.11.20, 3401.11.30, 3401.11.90, 3401.19.10, 3401.19.90, 3401.20.20, 3401.20.91, 3401.20.99, 3401.30.00 theo quy định pháp luật Việt Nam. |