0316073519 - Công Ty TNHH Thang Máy Schneider Việt Nam
Công Ty TNHH Thang Máy Schneider Việt Nam (tên quốc tế: SCHNEIDER VIET NAM ELEVATOR COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SCHNEIDER ELEVATOR CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316073519. Trụ sở đăng ký tại 39-41 Lê Thạch, Phường Xóm Chiếu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trung Hiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/12/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 133 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Minh Bảo - đã hoạt động được 28 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thang Máy Schneider Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thang Máy Schneider Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SCHNEIDER VIET NAM ELEVATOR COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SCHNEIDER ELEVATOR CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0316073519 |
| Địa chỉ |
39-41 Lê Thạch, Phường Xóm Chiếu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trung Hiệp |
| Ngày hoạt động | 20/12/2019 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
chi tiết: Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng Chi tiết: Sản xuất thang máy hoạt động liên tục và bang tải sử dụng dưới đất (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác chi tiết: Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thang máy, thiết bị nâng hạ |