0301446422 - Công Ty Cổ Phần Xi Măng Vicem Hà Tiên
Công Ty Cổ Phần Xi Măng Vicem Hà Tiên (tên quốc tế: VICEM HA TIEN CEMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VICEM HA TIEN J.S. CO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0301446422. Trụ sở đăng ký tại 604 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Ông Lãnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quốc Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/01/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xi Măng Vicem Hà Tiên - đã hoạt động được 19 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xi Măng Vicem Hà Tiên qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xi Măng Vicem Hà Tiên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VICEM HA TIEN CEMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VICEM HA TIEN J.S. CO |
| Mã số thuế | 0301446422 |
| Địa chỉ |
604 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Ông Lãnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Thắng |
| Điện thoại | 0283 836 836 |
| Ngày hoạt động | 18/01/2007 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
-chi tiết: Sản xuất xi măng, vôi, thạch cao, các sản phẩm từ vôi (không sản xuất tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng: Rừng trồng, cây công nghiệp |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Khai thác: rừng trồng, cây công nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét -chi tiết: Khai thác đá cát sỏi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu -chi tiết: Khai thác, chế biến khoáng sản (không khai thác, chế biến tại trụ sở công ty) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện -chi tiết: Chế biến gỗ (không chế biến tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm khí công nghiệp |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao -chi tiết: Sản xuất xi măng, vôi, thạch cao, các sản phẩm từ vôi (không sản xuất tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: sản xuất các sản phẩm từ xi măng, các sản phẩm từ thạch cao (không sản xuất tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu -chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ vôi, vật liệu xây dựng (gạch ngói, vữa xây tô, bê tông), clinker, nguyên vật liệu, vật tư ngành xây dựng, phụ gia cho sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị -chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp -chi tiết: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân). |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân). |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng dân dụng |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Xây dựng công trình đường sắt. Xây dựng công trình giao thông (theo hình thức BOT) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. Xây dựng công trình giao thông (theo hình thức BOT) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác -chi tiết: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác -chi tiết: Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác -chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng xây dựng; bán buôn máy móc thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng -chi tiết: Mua bán xi măng, các sản phẩm từ xi măng, vật liệu xây dựng (gạch, vữa xây tô, bê tông), clinker, nguyên vật liệu, vật tư ngành xây dựng, vôi, thạch cao, các sản phẩm từ vôi, thạch cao, cát đá sỏi |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phụ gia cho sản xuất vật liệu xây dựng; bán buôn khí công nghiệp |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt -chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ -chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương -chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa -chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa -chi tiết: Cho thuê kho bãi |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải -chi tiết: Dịch vụ bến cảng, dịch vụ bốc xếp hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê -chi tiết: Kinh doanh bất động sản (cao ốc, văn phòng cho thuê) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan -chi tiết: Quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 10/10/2023 Thay đổi thông tin Thay đổi tên kế toán và sđt kế toán DN trong thông tin đăng ký thuế
- 02/06/2023 Thay đổi thông tin Thay đổi ngành nghề kinh doanh
- 12/12/2022 Thay đổi thông tin Thay đổi sđt DN, bổ sung email và website DN, thay đổi CMND của người đại diện pháp luật thành CCCD
- 06/05/2022 Thay đổi thông tin Thay đổi tên DN, tên quốc tế, tên viết tắt, thay đổi địa chỉ trụ sở chính, thông tin về thuế
- 04/05/2018 Thay đổi thông tin Thay đổi người đại diện pháp luật
- 08/12/2016 Thay đổi thông tin Tăng vốn điều lệ DN
- 18/01/2007 Thành lập Doanh nghiệp