0315490005 - Công Ty TNHH Công Nghệ Az Group
Công Ty TNHH Công Nghệ Az Group (tên quốc tế: AZ GROUP TECHNOLOGY COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315490005. Trụ sở đăng ký tại Tầng 3, Toà Nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hữu Tài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Xuân Hòa - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/01/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.787 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 34 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Az Group trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Az Group | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AZ GROUP TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0315490005 |
| Địa chỉ |
Tầng 3, Toà Nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hữu Tài |
| Điện thoại | 0939 705 649 |
| Ngày hoạt động | 18/01/2019 |
| Quản lý bởi | Xuân Hòa - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp, phụ gia thực phẩm (trừ hoá chất có tính độc hại mạnh) (không hoạt động tại trụ sở). Kinh doanh bán buôn hóa chất, men vi sinh, chế phẩm sinh học và thức ăn phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản. Bán buôn hóa chất công nghiệp, kinh doanh chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, dây nhựa giả mây, thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản. Kinh doanh, xuất nhập khẩu thuốc thú y, thú y thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn dụng cụ, trang thiết bị thú ý; Bán buôn chất phụ gia, dinh dưỡng; Bán buôn thuốc thú y, thú y thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp, phụ gia thực phẩm (trừ hoá chất có tính độc hại mạnh) (không hoạt động tại trụ sở). Kinh doanh bán buôn hóa chất, men vi sinh, chế phẩm sinh học và thức ăn phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản. Bán buôn hóa chất công nghiệp, kinh doanh chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, dây nhựa giả mây, thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản. Kinh doanh, xuất nhập khẩu thuốc thú y, thú y thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn dụng cụ, trang thiết bị thú ý; Bán buôn chất phụ gia, dinh dưỡng; Bán buôn thuốc thú y, thú y thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |