0105217602-001 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Hưng Việt – Chi Nhánh Tphcm
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Hưng Việt – Chi Nhánh Tphcm là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0105217602-001. Trụ sở đăng ký tại Khối C, Tầng 12, 12.15, Richmond City, 207C Nguyễn Xí, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Giác Hạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 95 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Hiệp Hưng - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Hưng Việt – Chi Nhánh Tphcm trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Hưng Việt - Chi Nhánh Tphcm | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0105217602-001 |
| Địa chỉ | Khối C, Tầng 12, 12.15, Richmond City, 207C Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Khối C, Tầng 12, 12.15, Richmond City, 207C Nguyễn Xí, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Giác Hạnh
Ngoài ra Lê Giác Hạnh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0903 619 131 |
| Ngày hoạt động | 23/04/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (trừ sản xuất vật liệu xây dựng) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa 52240 |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng, kho bãi, văn phòng; Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ tư vấn mang tính pháp lý, trừ đấu giá tài sản ) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc (Điều 3 - Luật Kiến trúc năm 2019). - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp (Điều 48 - Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Thiết kế nội, ngoại thất công trình, thiết kế cảnh quan (Điều 48 - Nghị định 59/2015/NĐ-CP); - Thiết kế điện – cơ điện công trình (Điều 48 - Nghị định 59/2015/NĐ-CP) - Thiết kế cấp thoát - nước (Điều 48 - Nghị định 59/2015/NĐ-CP). - Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt (Điều 48 - Nghị định 59/2015/NĐ-CP). - Giám sát thi công xây dựng (Điều 49 - Nghị định 59/2015/NĐ-CP). - Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng (Điều 52 - Nghị định 59/2015/NĐ-CP). - Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng (Điều 52 - Nghị định 59/2015/NĐ-CP). - Đo bóc khối lượng (Điều 52 - Nghị định 59/2015/NĐ-CP). - Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng (Điều 52 - Nghị định 59/2015/NĐ-CP). - Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng (Điều 52 - Nghị định 59/2015/NĐ-CP). - Kiểm soát chi phí xây dựng công trình (Điều 52 - Nghị định 59/2015/NĐ-CP). - Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Điều 52 - Nghị định 59/2015/NĐ-CP). - Khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng (Điều 3 – Luật xây dựng năm 2014) - Thiết kế kiến trúc cảnh quan (Điều 19 – Luật Kiến trúc năm 2019). - Tư vấn định giá xây dựng (Điều 1 – Nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Tư vấn thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Điều 56 Luật xây dựng năm 2014) - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy (Điều 41-Nghị định 79/2014/NĐ-CP) - Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (Điều 42-Nghị định 79/2014/NĐ-CP). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Hoạt đồng trang trí nội thất. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn đấu thầu (Điều 4 – Luật đấu thầu). - Tư vấn hồ sơ mời thầu (Điều 7 – Luật đấu thầu). - Tư vấn đánh giá hồ sơ đấu thầu (Điều 4 – Luật đấu thầu). - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 150 Luật xây dựng năm 2014). - Quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điều 152 - Luật xây dựng 2014). - Lập dự án đầu tư xây dựng (Điều 52 - Luật xây dựng 2014). - Tư vấn đầu tư xây dựng (Điều 3 - Luật xây dựng 2014). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |