0319048140 - Công Ty CP Công Nghệ Và Giáo Dục Pathly Education
Công Ty CP Công Nghệ Và Giáo Dục Pathly Education (tên quốc tế: PATHLY EDUCATION TECHNOLOGY AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: PATHLY EDU., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319048140. Trụ sở đăng ký tại 152 Đường Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Tấn Phát. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ hỗ trợ giáo dục cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 181 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hiệp An - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty CP Công Nghệ Và Giáo Dục Pathly Education trong bảng bên dưới.
| Công Ty CP Công Nghệ Và Giáo Dục Pathly Education | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PATHLY EDUCATION TECHNOLOGY AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PATHLY EDU., JSC |
| Mã số thuế | 0319048140 |
| Địa chỉ |
152 Đường Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Tấn Phát |
| Điện thoại | 0909 882 266 |
| Ngày hoạt động | 23/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: - Tư vấn giáo dục, - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. - Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Điều 107, Nghị định 46/2017/NĐ-CP) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa. (Trừ hoạt động môi giới bảo hiểm, chứng khoán; trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng: bàn, ghế, tủ văn phòng bằng mọi chất liệu; bán buôn máy photocopy, máy chiếu, đèn chiếu, máy huỷ giấy, máy fax; Bán buôn thiết bị, dụng cụ phục vụ giáo dục; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán săn, hàng ăn uống ( không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ các hoạt động, dịch vụ bị cấm theo Luật An toàn thông tin an ninh mạng) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu (Trừ các hoạt động, dịch vụ bị cấm theo Luật An toàn thông tin mạng) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 10, Điều 11 Luật kinh doanh bất động sản năm 2014) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản; (Điều 62 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm hoạt động điều tra và hoạt động nhà nước cấm) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Dịch vụ giới thiệu việc làm. |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cung ứng tạm thời nguồn lao động trong nước |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Kinh Doanh lữ hành nội địa Kinh doanh lữ hành quốc tế (Điều 31 luật du lịch 2017) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Tư vấn giáo dục, - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. - Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Điều 107, Nghị định 46/2017/NĐ-CP) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |