3502443709 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Phạm Nguyễn
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Phạm Nguyễn là doanh nghiệp có mã số thuế 3502443709. Trụ sở đăng ký tại Số 17-19 Bùi Xuân Phái, Phường Bà Rịa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Minh Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cung ứng và quản lý nguồn lao động cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bà Rịa - Thuế cơ sở 21 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/12/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 58 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ánh Thái Dương - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Phạm Nguyễn trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Phạm Nguyễn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3502443709 |
| Địa chỉ |
Số 17-19 Bùi Xuân Phái, Phường Bà Rịa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Minh Ngọc |
| Điện thoại | 0911 786 266 |
| Ngày hoạt động | 16/12/2020 |
| Quản lý bởi | Bà Rịa - Thuế cơ sở 21 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, cao lanh |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cơ sở hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp; Xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt công trình điện đến 35KV |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống bơm; Lắp đặt đồ gỗ trong xây dựng (ốp gỗ, sàn, cửa gỗ, nhà gỗ, khung gỗ); Lắp đặt hệ thống chống sét, hệ thốpng phòng cháy, chữa cháy; Lắp đặt camera quan sát. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị y tế; Mua bán máy móc, thiết bị, vật liệu, hệ thống điện; Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị phòng cháy, chữa cháy; chống sét; Mua bán vật tư, thiết bị ngành cấp, thoát nước. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt thép, ống thép, kim loại màu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội, ngoại thất; Mua bán gỗ các loại; Mua bán đồ ngũ kim |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán trang thiết bị trường học. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ có kinh doanh du lịch; Khu du lịch sinh thái. dịch vụ vui chơi giải trí |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư; tư vấn đấu thầu; Quản lư dự án xây dựng; định giá xây dựng; Lập tổng dự toán và dự toán công trình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cầu, đường bộ; Đo đạc bản đồ; Chứng nhận sự phụ hợp chất lượng công trình xây dựng. Định giá công trình xây dựng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm và kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng và chất lượng thi công |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình cấp IV: dân dụng, vỏ bao che công nghiệp (nhẹ, chế biến thực phẩm, vật liệu xây dựng); Thiết kế kết cấu công trình dân dụng- công nghiệp, giao thông nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng & công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế xây dựng đường giao thông; Thiết kế quy hoạch xây dựng. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô, xe cơ giới các loại |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thi công cơ giới ; |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh khu vui chơi giải trí. |