0303205158 - Công Ty TNHH Xây Dựng Việt Long
Công Ty TNHH Xây Dựng Việt Long (tên quốc tế: VIET LONG CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH VIỆT LONG) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303205158. Trụ sở đăng ký tại 7 Phan Tôn, Phường Tân Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Ngọc Triển. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/03/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 404 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Việt Long trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Việt Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET LONG CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH VIỆT LONG |
| Mã số thuế | 0303205158 |
| Địa chỉ |
7 Phan Tôn, Phường Tân Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Ngọc Triển |
| Điện thoại | 0835 140 419 |
| Ngày hoạt động | 01/03/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao - chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng: đá ốp lát, bông gió (không sản xuất tại trụ sở). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại - chi tiết: Sản xuất cửa gỗ-sắt-nhôm (không sản xuất tại trụ sở). |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất các loại linh kiện, phụ tùng chính xác dùng trong ô tô (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Sản xuất các loại linh kiện, phụ tùng chính xác dùng trong các máy móc thuộc ngành bán dẫn và máy tự động CNC (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công nghiệp. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện - chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị điện. Lắp đặt thiết bị điện cho công trình dân dụng và công nghiệp (trừ: gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, sơn hàn tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị cơ điện lạnh, lắp đặt thiết bị cơ điện lạnh cho công trình dân dụng và công nghiệp (trừ: gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, sơn hàn tại trụ sở). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp - chi tiết: Mua bán máy móc thiết bị nông lâm ngư nghiệp (trừ máy in). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - chi tiết: Mua bán vật tư thiết bị điện - cơ điện lạnh, máy móc thiết bị công nghiệp, dụng cự cơ khí cầm tay. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - chi tiết: Mua bán sản phẩm bằng kim loại. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê mặt bằng, cho thuê kho bãi, cho thuê nhà xưởng. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá tài sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - chi tiết: Tư vấn xây dựng.Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng- công nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - chi tiết: Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng-công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |