1602094430 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Petro Oil An Giang
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Petro Oil An Giang (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TM DV PETRO OIL AN GIANG) là doanh nghiệp có mã số thuế 1602094430. Trụ sở đăng ký tại Tỉnh Lộ 943, Ấp Trung Bình, Xã Thoại Sơn, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Long Xuyên - Thuế cơ sở 7 tỉnh An Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/03/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 397 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Gas Mỹ Dung - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Petro Oil An Giang qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Petro Oil An Giang | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM DV PETRO OIL AN GIANG |
| Mã số thuế | 1602094430 |
| Địa chỉ |
Tỉnh Lộ 943, Ấp Trung Bình, Xã Thoại Sơn, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hải |
| Điện thoại | 0939 013 014 |
| Ngày hoạt động | 04/03/2019 |
| Quản lý bởi | Long Xuyên - Thuế cơ sở 7 tỉnh An Giang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu, nhớt, LPG chai và các sản phẩm liên quan. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất nhựa nguyên liệu, hạt nhựa, nhựa phế liệu các loại, nhựa tái sinh (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Lắp ráp hàng điện - điện lạnh (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ). |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa hàng điện - điện lạnh (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ). |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Thu gom và tái chế dầu nhớt thải |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô, lúa mỳ, sắn lát |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn dầu, mỡ động thực vật |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán rượu, nước giải khát |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán vải, sợi, sản phẩm may mặc. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng điện - điện lạnh |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Mua bán thiết bị tin học, thiết bị văn phòng phẩm. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán hàng điện tử, hàng kim khí điện máy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu, nhớt, LPG chai và các sản phẩm liên quan. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội ngoại thất bằng kính - sắt - gốm sứ - mây tre lá |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán lương thực, thực phẩm. |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán hóa chất (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất có tính độc hại mạnh). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật); Pha chế, chiết rót nhiên liệu sinh học; Pha chế, chiết rót nước giải nhiệt động cơ. |