0105865434-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Daiwa House Việt Nam Tại Thành Phố Hồ Chí Minh
Chi Nhánh Công Ty TNHH Daiwa House Việt Nam Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (tên quốc tế: DAIWA HOUSE VIETNAM CO., LTD. HO CHI MINH CITY BRANCH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0105865434-001. Trụ sở đăng ký tại Tầng 3 Phòng 303, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Sasaki Hirokazu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/08/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.062 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Daiwa House Việt Nam Tại Thành Phố Hồ Chí Minh trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Daiwa House Việt Nam Tại Thành Phố Hồ Chí Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAIWA HOUSE VIETNAM CO., LTD. HO CHI MINH CITY BRANCH |
| Mã số thuế | 0105865434-001 |
| Địa chỉ | Tầng 3 Phòng 303, Khu A Tòa Nhà Samco, 326 Võ Văn Kiệt, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam Tầng 3 Phòng 303, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Sasaki Hirokazu
Ngoài ra Sasaki Hirokazu còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 911 087 |
| Ngày hoạt động | 29/08/2012 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến sản xuất (CPC 884, 885) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514); Công tác lắp đặt và lắp dựng (CPC 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514); Công tác lắp đặt và lắp dựng (CPC 516) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ thực hiện phần mềm (CPC 842) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (ngoại trừ xử lý dữ liệu trong lĩnh vực viễn thông) (CPC 843) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Thuê nhà, công trình để cho thuê lại. (Phạm vi hoạt động quy định tại Khoản 3, Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản.) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, môi giới và quản lý bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý tài chính (trừ thuế kinh doanh) (CPC 865) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671); Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672); Dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ (CPC 8673) (không bao gồm: Hoạt động đo đạc và bản đồ - VSIC 71102; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - VSIC 71103) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết: Dịch vụ duy tu và bảo dưỡng máy móc và thiết bị văn phòng, bao gồm cả máy tính (CPC 845) |