3500578933-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thiết Bị Văn Phòng Sài Gòn-Trọng Tín-Nhà Máy Chế Biến Sản Xuất Gỗ
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thiết Bị Văn Phòng Sài Gòn-Trọng Tín-Nhà Máy Chế Biến Sản Xuất Gỗ là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3500578933-001. Trụ sở đăng ký tại Ấp Phước Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Đức Trọng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu - Côn Đảo. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/11/2009 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 72 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Huy - đã hoạt động được 27 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thiết Bị Văn Phòng Sài Gòn-Trọng Tín-Nhà Máy Chế Biến Sản Xuất Gỗ trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thiết Bị Văn Phòng Sài Gòn-Trọng Tín-Nhà Máy Chế Biến Sản Xuất Gỗ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3500578933-001 |
| Địa chỉ | Ấp Phước Lộc, Xã Phước Hội, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam Ấp Phước Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Đức Trọng
Ngoài ra Bùi Đức Trọng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0643 582 929 |
| Ngày hoạt động | 05/11/2009 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu - Côn Đảo |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
(không được lập xưởng sản xuất trong khu dân cư; chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng (chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không được lập xưởng sản xuất trong khu dân cư; chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không được lập xưởng sản xuất trong khu dân cư; chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không được lập xưởng sản xuất trong khu dân cư; chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không được lập xưởng sản xuất trong khu dân cư; chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (không được lập xưởng sản xuất trong khu dân cư; chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (không được lập xưởng sản xuất trong khu dân cư; chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường) |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ giấy (không được lập xưởng sản xuất trong khu dân cư; chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường) |