0319114160 - Công Ty TNHH Kargomax Logistics
Công Ty TNHH Kargomax Logistics (tên quốc tế: KARGOMAX LOGISTICS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KARGOMAX LOGISTICS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319114160. Trụ sở đăng ký tại Số 88, Đường Bàu Cát 3, Phường Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lâm Quốc Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 895 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Gemadept - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Kargomax Logistics ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kargomax Logistics | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KARGOMAX LOGISTICS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KARGOMAX LOGISTICS CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319114160 |
| Địa chỉ |
Số 88, Đường Bàu Cát 3, Phường Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lâm Quốc Dũng |
| Điện thoại | 089 690 088 |
| Ngày hoạt động | 19/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển, dịch vụ đại lý vận tải đường biển, dịch vụ logistic, dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu (môi giới cho thuê tàu biển, phương tiện vận tải bộ, hoạt động của các đại lý bán vé tàu biển, hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan ) |
| 5310 | Bưu chính (Trừ chuyển tiền, ngoại tệ) |
| 5320 | Chuyển phát (Trừ dịch vụ chuyển tiền, ngoại tệ) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Dịch vụ đóng gói bao bì (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |