0101101276-003 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thiết Bị Khoa Học Việt Anh
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thiết Bị Khoa Học Việt Anh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101101276-003. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 14/16 Khu Phố Bình Phước A, Phường An Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Quốc Lộc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lái Thiêu - Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/02/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.738 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thiết Bị Khoa Học Việt Anh qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thiết Bị Khoa Học Việt Anh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0101101276-003 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 14/16 Khu Phố Bình Phước A, Phường An Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Quốc Lộc |
| Điện thoại | 0243 783 185 |
| Ngày hoạt động | 02/02/2024 |
| Quản lý bởi | Lái Thiêu - Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn các thiết bị, dụng cụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm đo lường, kiểm tra, giáo dục - Bán buôn thiết bị, máy móc, đồ dùng ngành điện, điện tử, tự động hóa cơ khí |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: - Sản xuất dụng cụ phân tích thí nghiệm (ví dụ thiết bị phân tích mẫu máu); - Sản xuất thiết bị chưng cất trong phòng thí nghiệm, máy li tâm, máy siêu âm; - Sản xuất thiết bị cân, đo, lông ấp dùng trong phòng thí nghiệm; |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý, môi giới (trừ môi giới giới chứng khoán, bất động sản, thuế, kiểm toán và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dụng cụ y tế: bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...; - Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: máy đo huyết áp, máy trợ thính... |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi - Bán buôn phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn các thiết bị, dụng cụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm đo lường, kiểm tra, giáo dục - Bán buôn thiết bị, máy móc, đồ dùng ngành điện, điện tử, tự động hóa cơ khí |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Buôn bán hóa chất xét nghiệm (trừ hóa chất Nhà nước cấm), chế phẩm sinh học - Buôn bán sinh phẩm y tế |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khoẻ con người) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm tra âm thanh và chấn động; - Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm kiểm tra thú y và điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm; - Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; - Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán); |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |