0101522436-006 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp Mỹ Thịnh – Chi Nhánh Bình Dương
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp Mỹ Thịnh – Chi Nhánh Bình Dương là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101522436-006. Trụ sở đăng ký tại Số 75 Đường Trần Nguyên Hãn, Khu Phố Thắng Lợi 2, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Huyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 44 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế TP Dĩ An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/03/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.914 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp Mỹ Thịnh – Chi Nhánh Bình Dương qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp Mỹ Thịnh - Chi Nhánh Bình Dương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0101522436-006 |
| Địa chỉ | Số 75 Đường Trần Nguyên Hãn, Khu Phố Thắng Lợi 2, Phường Dĩ An, Thành Phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Số 75 Đường Trần Nguyên Hãn, Khu Phố Thắng Lợi 2, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Huyền
Ngoài ra Nguyễn Thị Huyền còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 766 528 |
| Ngày hoạt động | 15/03/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế TP Dĩ An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Buôn bán dụng cụ trang thiết bị bảo hộ lao động, hàng vật tư kim khí Thu mua, buôn bán, tái chế phế liệu, phế thải kim loại, các sản phẩm ngành công nghiệp; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: - Khai thác, sản xuất, chế biến, mua gỗ và các sản phẩm từ gỗ; - Sản xuất, mua bán dăm gỗ từ gỗ phế liệu |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất, sơ chế và gia công chế biến các mặt hàng nông, lâm, thủy, hải sản, lương thực, thực phẩm |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1520 | Sản xuất giày dép Chi tiết: Sản xuất, buôn bán giày dép nam nữ, giầy thể thao, quần áo,phụ kiện may mặc, hàng dệt may. |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất, buôn bán bao bì |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất, buôn bán các loại hóa chất công nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Gia công, chế biến các chất tẩy rửa hoạt động bề mặt |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất băng keo |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ Chi tiết: Sản xuất, buôn bán, lắp ráp,sửa chữa ô tô, xe máy, xe đạp, phụ tùng ô tô, xe máy, xe đạp. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Buôn bán, thu gom, vận chuyển, phân loại, tái chế, tiêu hủy rác thải, phế liệu, phế thải dân dụng, công nghiệp |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Đánh bóng, phun và sơn |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Sản xuất, chế biến, buôn bán hàng nông sản, rau tươi, trái cây (hoa quả) hương liệu, lương thực, thực phẩm, vật liệu phối hợp, cà phê, rau quả sấy khô, đồ uống, bánh kẹo, vật liệu chà sát trong công nghiệp; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Buôn bán hàng văn phòng phẩm, băng keo, quần áo, hàng dệt may. - Sản xuất, buôn bán trang thiết bị phục vụ sân goft, dụng cụ chơi goft, đầu gậy chơi goft. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác - Buôn bán trang thiết bị y tế; - Buôn bán hàng điện, điện tử, điện lạnh, điện gia dụng, vi tính, linh kiện máy vi tính. - Nhập khẩu, phân phối máy móc thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành sản xuất đồ gỗ. - Buôn bán máy móc, trang thiết bị phục vụ cho ngành cơ khí - Sản xuất, mua bán máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ ngành công nghiệp, khai thác, chế biến gỗ |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (không chứa than đá tại tỉnh Bình Dương; không sang, chiết, nạp khí hóa lỏng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Buôn bán nguyên vật liệu phục vụ ngành xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Buôn bán dụng cụ trang thiết bị bảo hộ lao động, hàng vật tư kim khí Thu mua, buôn bán, tái chế phế liệu, phế thải kim loại, các sản phẩm ngành công nghiệp; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: vận chuyển hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: vận tải hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi, chứa than đá, phế liệu, hóa chất) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Không bao gồm thực hiện môi giới bất động sản; dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; dịch vụ tư vấn bất động sản) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực sơn công nghiệp và dân dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Dịch vụ cho thuê xe ô tô |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh công nghiệp cho các nhà máy, các công trình dân dụng, các công trình công nghiệp. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. ( trừ phế liệu, phế thải) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cung cấp việc hướng dẫn và đào tạo kỹ thuật trong lĩnh vực sơn công nghiệp và dân dụng (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ vui chơi giải trí (không kinh doanh trò chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội và không kinh doanh trò chơi có thưởng) |