0300383956 - Công Ty Cổ Phần Than Miền Nam Vinacomin
Công Ty Cổ Phần Than Miền Nam Vinacomin (tên quốc tế: VINACOMIN SOUTHERN COAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SCCV) là doanh nghiệp có mã số thuế 0300383956. Trụ sở đăng ký tại 49 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vĩnh Như. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/09/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Than Miền Nam Vinacomin trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Than Miền Nam Vinacomin | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINACOMIN SOUTHERN COAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SCCV |
| Mã số thuế | 0300383956 |
| Địa chỉ | 49 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 49 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vĩnh Như |
| Ngày hoạt động | 30/09/2004 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1910 | Sản xuất than cốc Chi tiết: sản xuất, chế biến than (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: sản xuất vật liệu xây dựng |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Kinh doanh than (không hoạt động tại trụ sở); - Xuất nhập khẩu than. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn quặng bauxit nhôm; - Xuất nhập khẩu bauxit nhôm. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, phụ tùng, hàng hóa phục vụ sản xuất và đời sống; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết: Kinh doanh vận chuyển hành khách bằng ô tô; Vận chuyển du lịch |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển ) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải đường thủy |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Đại lý bán vé máy bay; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Giao nhận hàng hóa (không bao gồm dịch vụ bưu chính) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh lưu trú du lịch: nhà nghỉ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa và quốc tế |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch chi tiết: Dịch vụ du lịch; Kinh doanh dịch vụ lữ hành trong nước và ngoài nước |