0300483037 - Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic (tên quốc tế: PHARMEDIC PHARMACEUTICAL MEDICINAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: PHARMEDIC JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0300483037. Trụ sở đăng ký tại 367 Nguyễn Trãi, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Việt Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/12/1997 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 28 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 79 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đông Nam Dược Bảo Long - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHARMEDIC PHARMACEUTICAL MEDICINAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PHARMEDIC JSC |
| Mã số thuế | 0300483037 |
| Địa chỉ | 367 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 367 Nguyễn Trãi, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Việt Hùng
Ngoài ra Lê Việt Hùng còn đại diện các doanh nghiệp:
|
| Điện thoại | 08483 920 030 |
| Ngày hoạt động | 09/12/1997 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất dược phẩm, dược liệu và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế. Gia công chế biến 1 số nguyên phụ liệu (chủ yếu từ dược liệu để sản xuất một số mặt hàng có tính chất truyền thống ). Sản xuất nguyên liệu làm thuốc, sản phẩm sinh học sử dụng làm thuốc, sản xuất thuốc cổ truyền |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây dược liệu và cây con làm thuốc |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, Sản xuất nguyên liệu, phụ gia ngành thực phẩm |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy và bìa giấy làn sóng (có nếp gấp để bảo quản thủy tinh), sản xuất bao bì bằng bìa cứng, sản xuất các bao bì khác bằng giấy và bìa, sản xuất bao tải bằng giấy, sản xuất hộp đựng tài liệu trong văn phòng và đồ tương tự; Sản xuất giấy nhăn và giấy bìa, sản xuất bao bì bằng giấy nhăn hoặc bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In và ép bao bì bằng nhựa, nhôm, giấy. |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), chế phẩm diệt côn trùng - diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (không sản xuất tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm (trừ sản xuất hóa chất tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất, tinh dầu, sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên hoặc sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm và các sản phẩm từ hóa chất chưa biết phân vào đâu (trừ sản xuất, tồn trữ hóa chất) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất dược phẩm, dược liệu và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế. Gia công chế biến 1 số nguyên phụ liệu (chủ yếu từ dược liệu để sản xuất một số mặt hàng có tính chất truyền thống ). Sản xuất nguyên liệu làm thuốc, sản phẩm sinh học sử dụng làm thuốc, sản xuất thuốc cổ truyền |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất chai lọ, bao bì dược phẩm và các dụng cụ y tế từ plastic, hạt nhựa (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất vật tư, y tế. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, Bán buôn nguyên liệu, phụ gia ngành thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư, y tế và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế. Bán buôn nguyên liệu làm thuốc, sản phẩm sinh học, thuốc cổ truyền |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong y tế, nha khoa cho mục đích chẩn đoán bệnh, chữa bệnh |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), chế phẩm diệt côn trùng - diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (không sản xuất tại trụ sở). Bán buôn hóa chất công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, vật tư y tế, dụng cụ chỉnh hình. Bán lẻ dụng cụ xét nghiệm, bán lẻ dụng cụ y khoa, bán lẻ hương liệu, dược liệu, sản phẩm sinh học, thuốc cổ truyền |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu chi tiết: bán lẻ thực phẩm chức năng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: . Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng). Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường sắt và đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: kinh doanh dịch vụ logictics (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật chi tiết: dịch vụ bảo quản và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: , đóng chai đựng dung dịch lỏng, gồm đồ uống và thực phẩm, đóng gói đồ rắn, đóng gói bảo quản dược liệu, dán tem, dán nhãn và đóng dấu (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Liên doanh, liên kết với tổ chức và các nhân ở trong và ngoài nước. Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ bảo quản thuốc |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 09/12/1997 Thành lập Doanh nghiệp