0300600417 - Công Ty Cổ Phần Thuốc Thú Y Trung Ương Navetco
Công Ty Cổ Phần Thuốc Thú Y Trung Ương Navetco (tên quốc tế: NAVETCO NATIONAL VETERINARY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NAVETCO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0300600417. Trụ sở đăng ký tại 15 Trần Cao Vân, Phường Đa Kao(Hết Hiệu Lực), Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Kim Lan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/03/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 399 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khôi Minh - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thuốc Thú Y Trung Ương Navetco trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thuốc Thú Y Trung Ương Navetco | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAVETCO NATIONAL VETERINARY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NAVETCO |
| Mã số thuế | 0300600417 |
| Địa chỉ |
15 Trần Cao Vân, Phường Đa Kao(Hết Hiệu Lực), Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Kim Lan |
| Điện thoại | 0283 822 506 |
| Ngày hoạt động | 07/03/2005 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật thú y, thú y thủy sản, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản. - Sản xuất chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. (Trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: - Sản xuất thức ăn thủy sản và thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm; (Trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống, tái chế phế thải tại trụ sở). |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật thú y, thú y thủy sản, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản. - Sản xuất chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. (Trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán thuốc thú y. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y và thú y thủy sản; - Bán buôn chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất xử lý cải tạo môi trường trong chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản; - Bán buôn nguyên liệu, vật tư, thiết bị phục vụ cho nghiên cứu, sản xuất, kiểm nghiệm vắc xin, thuốc thú y, thú y thủy sản. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Nghiên cứu khoa học về thú y, các phương pháp chẩn đoán, phòng chống bệnh cho đàn gia súc, gia cầm (trừ hoạt động thú y) |
| 7500 | Hoạt động thú y Chi tiết: - Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của gia súc; - Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của vật nuôi; - Hoạt động của trợ giúp thú y hoặc những hỗ trợ khác cho bác sĩ thú y; - Nghiên cứu chuyên khoa, chẩn đoán bệnh và xét nghiệm bệnh động vật. |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dự trữ quốc gia về thuốc thú y, thú y thủy sản |