0300849034-049 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Bưu Chính Viễn Thông Sài Gòn – Trung Tâm Phát Triển Kinh Doanh S-Wifi
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Bưu Chính Viễn Thông Sài Gòn – Trung Tâm Phát Triển Kinh Doanh S-Wifi (tên quốc tế: BRANCH OF SAIGON POSTEL CORP. - S-WIFI BUSINESS DEVELOPMENT CENTER; tên viết tắt: S-WIFI) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0300849034-049. Trụ sở đăng ký tại 140 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Bảo Toàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông có dây cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/08/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông có dây tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Bưu Chính Viễn Thông Sài Gòn - đã hoạt động được 29 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Bưu Chính Viễn Thông Sài Gòn – Trung Tâm Phát Triển Kinh Doanh S-Wifi ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Bưu Chính Viễn Thông Sài Gòn - Trung Tâm Phát Triển Kinh Doanh S-Wifi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BRANCH OF SAIGON POSTEL CORP. - S-WIFI BUSINESS DEVELOPMENT CENTER |
| Tên viết tắt | S-WIFI |
| Mã số thuế | 0300849034-049 |
| Địa chỉ | 140 Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 140 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Bảo Toàn |
| Điện thoại | 0285 404 084 |
| Ngày hoạt động | 01/08/2017 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông có dây
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông. Thiết lập mạng viễn thông công cộng và cung cấp các dịch vụ viễn thông. Thiết lập mạng lưới và kinh doanh các dịch vụ viễn thông. Cung cấp dịch vụ kết nối internet (IXP) : dịch vụ kết nối internet trong nước (NIX) và dịch vụ kết nối internet quốc tế (IIG). Cung cấp dịch vụ Internet công cộng (ISP). Cung cấp dịch vụ ứng dụng internet viễn thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: dân dụng và công nghiệp, ăng ten truyền hình, cáp và mạng thông tin, thiết bị bảo vệ, báo động, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị cấp thoát nước, điều hòa không khí, hệ thống sấy, hút bụi, thông gió, cầu thang, thang máy, băng chuyền tự động |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt, bảo trì hệ thống thiết bị thuê bao và mạng lưới bưu chính viễn thông chuyên dùng. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình bưu chính viễn thông. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hưởng hoa hồng. môi giới bán hàng hưởng hoa hồng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Xuất nhập khẩu và kinh doanh thiết bị bưu chính viễn thông |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán điện thoại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5310 | Bưu chính Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông. Kinh doanh các loại hình dịch vụ bưu chính trong nước và quốc tế |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Làm đại lý ủy thác chuyển phát tài liệu, chứng từ kinh doanh và hàng hoá trong phạm vi cả nước |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông. Thiết lập mạng viễn thông công cộng và cung cấp các dịch vụ viễn thông. Thiết lập mạng lưới và kinh doanh các dịch vụ viễn thông. Cung cấp dịch vụ kết nối internet (IXP) : dịch vụ kết nối internet trong nước (NIX) và dịch vụ kết nối internet quốc tế (IIG). Cung cấp dịch vụ Internet công cộng (ISP). Cung cấp dịch vụ ứng dụng internet viễn thông |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông. Thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ điện thoại trung kế vô tuyến. Cung cấp dịch vụ ứng dụng internet viễn thông. Cung cấp dịch vụ kết nối internet (IXP) : dịch vụ kết nối internet trong nước (NIX) và dịch vụ kết nối internet quốc tế (IIG).Thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ thông tin di động mặt đất |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông. Cung cấp dịch vụ ứng dụng internet viễn thông. Cung cấp dịch vụ kết nối internet (IXP) : dịch vụ kết nối internet trong nước (NIX) và dịch vụ kết nối internet quốc tế (IIG). Cung cấp các loại dịch vụ viễn thông sử dụng giao thức IP |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Cung cấp thông tin lên mạng Internet (ICP) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết:Thiết kế hệ thống thiết bị thuê bao và mạng lưới bưu chính viễn thông chuyên dùng. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử. |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo trì, bảo hành thiết bị đầu cuối (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |