0319635967 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Giáo Dục Hakiss
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Giáo Dục Hakiss (tên quốc tế: HAKISS EDUCATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HAKISS EDUCATION TECHNOLOGY JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319635967. Trụ sở đăng ký tại 48B Trương Công Định, Phường Tam Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Thị Tuyết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 63 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 624 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhân Lực Việt Nam - đã hoạt động được 25 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Giáo Dục Hakiss, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Giáo Dục Hakiss | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAKISS EDUCATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HAKISS EDUCATION TECHNOLOGY JSC |
| Mã số thuế | 0319635967 |
| Địa chỉ |
48B Trương Công Định, Phường Tam Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Thị Tuyết |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Cung ứng công nghệ phần mềm ứng dụng trong giáo dục như Steam, Steam lab, Robotics, Stem Dạy ngoại ngữ, đào tạo phát triển tư duy trẻ em; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Dạy bay; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính (trừ dạy về tôn giáo, các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thiết bị giáo dục và dụng cụ quang học ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn hoá phẩm, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành). Bán buôn thiết bị học tập. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức. Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi, đồ lưu niệm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn băng, băng đĩa quang ( CDs, DVDs) chưa ghi (băng đĩa trắng), đĩa từ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn thiết bị giáo dục |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: + Vận tải hàng hoá bằng ô tô chuyên dụng. + Vận tải hàng hoá bằng ô tô loại khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, tàu hoả |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây Chi tiết: Hoạt động viễn thông có dây, không dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế Chi tiết: Môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền; trừ dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Dạy nghề |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cung ứng công nghệ phần mềm ứng dụng trong giáo dục như Steam, Steam lab, Robotics, Stem Dạy ngoại ngữ, đào tạo phát triển tư duy trẻ em; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Dạy bay; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính (trừ dạy về tôn giáo, các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể) |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (không hoạt động tại trụ sở) |