0300850907-002 - Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sản Xuất Và Thương Mại Sài Gòn I – Chi Nhánh Quản Lý Cititel
Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sản Xuất Và Thương Mại Sài Gòn I – Chi Nhánh Quản Lý Cititel là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0300850907-002. Trụ sở đăng ký tại 48 Trần Đình Xu, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Ngọc Lan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/10/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.816 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sản Xuất Và Thương Mại Sài Gòn I – Chi Nhánh Quản Lý Cititel ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sản Xuất Và Thương Mại Sài Gòn I - Chi Nhánh Quản Lý Cititel | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0300850907-002 |
| Địa chỉ | 48 Trần Đình Xu, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 48 Trần Đình Xu, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Thị Ngọc Lan
Ngoài ra Vũ Thị Ngọc Lan còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 16/10/2012 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: chức năng. Mua bán thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn rau, quả (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn cà phê, chè (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn đường (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt chi tiết: Chế biến lương thực, thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản chi tiết: Chế biến thủy hải sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh chi tiết: Sản xuất các loại rượu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 1102 | Sản xuất rượu vang chi tiết: Sản xuất các loại rượu vang (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ). |
| 1811 | In ấn ( trừ in tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải , sợi , dệt, may , đan tại trụ sở chi nhánh) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: Bán buôn ô tô mới và cũ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý ký gởi hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Mua bán thức ăn gia súc - gia cầm - vật nuôi. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng. Mua bán thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn rau, quả (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn cà phê, chè (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn đường (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). Bán buôn sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: Mua bán rượu, bia, nước giải khát (trừ kinh doanh dịch vụ ăn uống). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Mua bán hàng điện-điện tử, hàng kim khí điện máy, dụng cụ nhà bếp các loại. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị, phụ tùng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Mua bán vật tư. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp, nông nghiệp và phụ gia thực phẩm (không tồn trữ hóa chất), nguyên liệu phục vụ sản xuất (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động). Mua bán vật tư ngành ảnh, công nghệ phẩm |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ). |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở chi nhánh; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải ( trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không ) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ ( trừ sản xuất phim ) (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết : Hoạt động tư vấn đầu tư ( trừ tư vấn kế toán , tài chính ) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết : Tư vấn, môi giới , quản lý bất động sản ( trừ tư vấn mang tính pháp lý ) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý ( trừ tư vấn kế toán , tài chính ) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết : Hoạt động trang trí nội ngoại thất. Thiết kế website |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh chi tiết: Dịch vụ nhiếp ảnh. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Hoạt động môi giới thương mại (trừ môi giới bất động sản) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ chi tiết: Cho thuê ô tô |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết : Kinh doanh lữ hành nội địa |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết : tổ chức hội chợ, hội thảo, tổ chức sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (trừ kinh doanh vũ trường ) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu ( trừ dạy về tôn giáo , các trường của các tổ chức Đảng- Đoàn thể ) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí ( trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |