0301046657 - Công Ty Cổ Phần Việt Hoá
Công Ty Cổ Phần Việt Hoá (tên quốc tế: VINACHEM CORPORATION; tên viết tắt: VNC CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0301046657. Trụ sở đăng ký tại Số 99 Đường Số 3 Cư Xá Đô Thành, Phường Bàn Cờ, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Văn Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 3. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/01/2008 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2.046 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Việt Hoá, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Việt Hoá | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINACHEM CORPORATION |
| Tên viết tắt | VNC CORP |
| Mã số thuế | 0301046657 |
| Địa chỉ | Số 99 Đường Số 3 Cư Xá Đô Thành, Phường 04, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 99 Đường Số 3 Cư Xá Đô Thành, Phường Bàn Cờ, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Võ Văn Thanh
Ngoài ra Võ Văn Thanh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0983 901 611 |
| Ngày hoạt động | 16/01/2008 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 3 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán hóa chất công nghiệp, nguyên liệu nhựa - cao su - ngành dệt nhuộm, hương liệu và hóa chất thực phẩm, thực phẩm, thực phẩm công nghệ, vật tư ngành in, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất, vật tư ngành ảnh (Không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động), Mua bán : máy móc, phụ tùng, thiết bị lọc nước; nước sinh hoạt. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng chi tiết: Trồng rừng-rừng phòng hộ. |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa chi tiết: Nuôi trồng thủy sản. |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu chi tiết: Gia công, đúc đồng mỹ nghệ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi chi tiết: sản xuất đồ chơi trẻ em (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất hàng mỹ nghệ, hàng gia dụng bằng composite (không hoạt động tại trụ sở) . |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước chi tiết: Xây dựng nhà máy cấp nước. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải chi tiết: Xây dựng công trình xử lý nước bẩn-nước thải công nghiệp-dân dụng. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình cảng-cụm cảng-bến bãi-kho đông lạnh. Nạo vét kinh mương. Xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cầu đường. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện chi tiết: Xây lắp và thi công điện công nghiệp, điện hạ thế. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: Mua bán xe ô tô, xe du lịch, xe tải, xe cẩu, xe chuyên dùng, xe thi công, xe máy. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý ký gởi hàng hóa. Dịch vụ thương mại. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: mua bán rượu. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Mua bán mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm. Mua bán dụng cụ và vật tư tiêu hao y tế thông thường. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm chi tiết: Mua bán phần mềm, phần cứng vi tính; máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành tin học. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp chi tiết: Mua bán thiết bị, phụ tùng, vật tư nông lâm nghiệp và xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: mua bán vật liệu điện. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hóa chất công nghiệp, nguyên liệu nhựa - cao su - ngành dệt nhuộm, hương liệu và hóa chất thực phẩm, thực phẩm, thực phẩm công nghệ, vật tư ngành in, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất, vật tư ngành ảnh (Không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động), Mua bán : máy móc, phụ tùng, thiết bị lọc nước; nước sinh hoạt. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa chi tiết: Bốc dỡ hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: kinh doanh nhà nghỉ, khách sạn (không kinh doanh tại trụ sở). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống (không hoạt động tại trụ sở) . |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê chi tiết: Kinh doanh nhà. Cho thuê nhà xưởng, văn phòng. Kinh doanh cơ sở hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệp, Kinh doanh kho bãi. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (Trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo chi tiết: Dịch vụ quảng cáo thương mại. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Thiết kế tạo mẫu. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, xe chuyên dùng vả phương tiện thi công. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan chi tiết: Trồng cây tạo cảnh quan sinh thái. |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám đa khoa (trừ lưu trú bệnh nhân). |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Điêu khắc, trang trí mỹ thuật (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề chi tiết: kinh doanh khu vui chơi giải trí (không kinh doanh khu vui chơi, giải trí tại tại trụ sở) |