0301266187 - Công Ty TNHH Dược Phẩm Sài Gòn
Công Ty TNHH Dược Phẩm Sài Gòn (tên viết tắt: SAGOPHA) là doanh nghiệp có mã số thuế 0301266187. Trụ sở đăng ký tại 496/88 Đường Dương Quảng Hàm, Phường An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Anh Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 3 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/05/1992 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2.200 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Thái Á - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dược Phẩm Sài Gòn qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dược Phẩm Sài Gòn | |
|---|---|
| Tên viết tắt | SAGOPHA |
| Mã số thuế | 0301266187 |
| Địa chỉ | 496/88 Đường Dương Quảng Hàm, Phường 6, Quận Gò Vấp, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 496/88 Đường Dương Quảng Hàm, Phường An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Anh Dũng |
| Điện thoại | 0839 841 439 |
| Ngày hoạt động | 11/05/1992 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (trừ kinh doanh dược phẩm) (CPC 622) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất thực phẩm (không chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở). |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu chi tiết: Sản xuất dược phẩm và nguyên liệu ngành dược (trong danh mục ngành hàng bộ y tế cho phép) (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (trừ kinh doanh dược phẩm) (CPC 622) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |