0301436368 - Công Ty Cổ Phần Nuôi Trồng Thủy Hải Sản Đông Thành
Công Ty Cổ Phần Nuôi Trồng Thủy Hải Sản Đông Thành là doanh nghiệp có mã số thuế 0301436368. Trụ sở đăng ký tại 896A/43 Hậu Giang, Phường Phú Lâm, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ho Thi Thu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bình Tây - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/08/1992 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nuôi Trồng Thủy Hải Sản Đông Thành - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nuôi Trồng Thủy Hải Sản Đông Thành trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Nuôi Trồng Thủy Hải Sản Đông Thành | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0301436368 |
| Địa chỉ |
896A/43 Hậu Giang, Phường Phú Lâm, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Ho Thi Thu
Ngoài ra Ho Thi Thu còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 838 171 |
| Ngày hoạt động | 31/08/1992 |
| Quản lý bởi | Bình Tây - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Chi tiết: Chăn nuôi các loại gia súc, gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở) - Trồng chuối; - Trồng tre, cây ăn trái và các loại cây ngắn ngày. |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Chăn nuôi các loại gia súc, gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Nuôi tôm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện ( doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước ) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chi tiết: xây dựng công trình công nghiệp; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước)sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: đại lý |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn các mặt hàng nông sản; Bán buôn nguyên liệu thuốc lá: thuốc lá lá, thuốc lá sợi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn hoa quả; Bán buôn các mặt hàng thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn rượu |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, nhang, đèn cầy, đồ dùng bằng kim loại - gỗ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: hoạt động môi giới thương mại |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |