0301946256 - Công Ty TNHH Thương Mại Vải Sợi, Hàng May Mặc Cẩm Hưng
Công Ty TNHH Thương Mại Vải Sợi, Hàng May Mặc Cẩm Hưng (tên quốc tế: CAM HUNG TRADING OF TEXTILE FABRIC AND GARMENT CO., LTD; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI CẨM HƯNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 0301946256. Trụ sở đăng ký tại 1220 Lạc Long Quân, Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Thị Thu Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác từ cao su cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/03/2000 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 26 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 41 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác từ cao su tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nệm Vạn Thành - đã hoạt động được 31 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Vải Sợi, Hàng May Mặc Cẩm Hưng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Vải Sợi, Hàng May Mặc Cẩm Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CAM HUNG TRADING OF TEXTILE FABRIC AND GARMENT CO., LTD |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI CẨM HƯNG |
| Mã số thuế | 0301946256 |
| Địa chỉ | 1220 Lạc Long Quân, Phường 8, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh 1220 Lạc Long Quân, Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Huỳnh Thị Thu Hà
Ngoài ra Huỳnh Thị Thu Hà còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 03971 337 238 |
| Ngày hoạt động | 20/03/2000 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
chi tiết: sản xuất các loại găng tay cao su thiên nhiên, găng tay cao su tổng hợp, găng tay phủ cao su (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Khai thác rừng trồng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi Chi tiết: Thêu, kết cườm |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng may mặc (không tẩy, nhuộm, hồ, in tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng thủ công mỹ nghệ (trừ chế biến gỗ, sản xuất gốm sứ, thủy tinh) |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su chi tiết: sản xuất các loại găng tay cao su thiên nhiên, găng tay cao su tổng hợp, găng tay phủ cao su (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Hoạt động sửa chữa máy móc, thiết bị y tế và thiết bị chẩn đoán bệnh có màn hình hiển thị, thiết bị đo lường và xét nghiệm, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị ra đa hoặc định vị vật dưới nước bằng âm hoặc siêu âm được phân vào nhóm |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp dân dụng |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán vải sợi, hàng may mặc |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ, Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế, Bán buôn thiết bị y tế sử dụng trong gia đình, Bán buôn găng tay |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn thiết bị phòng thí nghiệm; Bán buôn máy móc, thiết bị ngành công nghiệp cao su |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt thép (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán nguyên phụ liệu ngành may; Bán buôn các loại mủ cao su thiên nhiên, cao su latex, cao su tổng hợp và các loại nhựa (plastic); Bán buôn các loại hóa chất cơ bản, hóa chất ngành cao su, hóa chất xi mạ thuộc da (trừ hóa chất sử dụng trông nông nghiệp và hóa chất có tính độc hại mạnh) (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động). |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (không kinh doanh nhà hàng, khách sạn tại trụ sở) (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (không kinh doanh nhà hàng, khách sạn tại trụ sở) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh nhà |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Xuất nhập khẩu thiết bị y tế - Uỷ thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh phát triển khu du lịch, khu vui chơi giải trí: trò chơi điện tử, câu cá, du thuyền, công viên nước, bãi tắm, thuyền bay (không kinh doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh) |