0302128172 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Dịch Vụ Quốc Tế Sao Nam
Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Dịch Vụ Quốc Tế Sao Nam (tên quốc tế: SAO NAM INTERNATIONAL SERVICE & TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SANCO JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0302128172. Trụ sở đăng ký tại 23B Tôn Đức Thắng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Quốc Bảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/10/2000 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.268 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Chuyển Sài Gòn - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Dịch Vụ Quốc Tế Sao Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Dịch Vụ Quốc Tế Sao Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAO NAM INTERNATIONAL SERVICE & TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SANCO JSC |
| Mã số thuế | 0302128172 |
| Địa chỉ | 23B Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 23B Tôn Đức Thắng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Quốc Bảo |
| Điện thoại | 0287 309 257 |
| Ngày hoạt động | 20/10/2000 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: (a) Bao gói hàng hoá nhằm mục đích bảo vệ hàng hoá trên đường vận chuyển; (b) Dỡ hàng hoá; (c) Lấy mẫu; (d) Cân hàng hoá. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic chi tiết: Sản xuất hàng nhựa gia dụng và công nghiệp (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b và không luyện cán cao su, tái chế phế thải tại trụ sở) . Sản xuất bao bì plastic và các sản phẩm từ plastic khác(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất chế biến, đóng gói chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất bảo quản thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành các loại máy móc, thiết bị, dụng cụ do công ty bán ra như một dịch vụ hậu mãi (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chính) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng kim khí điện máy, hàng thủ công mỹ nghệ, gốm sứ, hàng dệt, da, hàng may mặc, vải sợi, nguyên phụ liệu ngành nhựa, văn phòng phẩm; Bán buôn đèn và bộ đèn điện; Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; chưa được phân vào đâu (trừ dược phẩm). Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn dụng cụ y tế; các loại gel sát khuẩn, nước rửa tay sát khuẩn, nước súc miệng sát khuẩn; các loại chất tẩy rửa, dung dịch kháng khuẩn, diệt khuẩn khác(Không tồn trữ hóa chất tại trụ sở). |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm chi tiết: mua bán thiết bị và phần mềm tin học. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp chi tiết: Bán buôn thiết bị máy móc phục vụ nông lâm ngư nghiệp. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: - Bán buôn thiết bị tái tạo nhớt; - Bán buôn máy móc cơ điện lạnh, thiết bị lạnh, nguyên liệu, phụ liệu ngành bao bì. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); máy móc, thiết bị y tế và các loại máy móc, thiết bị sử dụng cho sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng và hàng trang trí nội thất; Bán buôn sản phẩm từ gỗ. Bán buôn nguyên vật liệu gỗ, các sản phẩm gỗ sơ chế, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn phân bón, nhãn phát hiện nghiêng, phát hiện sốc, pallet gỗ tự hủy, chất chống ẩm, chống nấm mốc; Bán buôn các chất bảo quản hàng hóa (Không tồn trữ hóa chất tại trụ sở). Bán buôn các sản phẩm cơ khí; các thiết bị kệ trưng bày sản phẩm; Vật tư ngành nung đúc, vật liệu chịu lửa. Bán buôn mực in, tinh dầu, dầu thơm, hương liệu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, muối công nghiệp và các loại hóa chất sử dụng trong công nghiệp khác; phân bón và sản phẩm nông hóa; chất dẻo dạng nguyên sinh; cao su; Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật và sản phẩm nông hóa; Vật tư cây cảnh; vật tư nông nghiệp(Không tồn trữ hóa chất tại trụ sở), (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động). |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ những hàng hoá bị cấm phân phối theo pháp luật Việt Nam và danh mục hàng hoá bị hạn chế theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết: dịch vụ lưu giữ hàng hoá xuất nhập khẩu (trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: (a) Bao gói hàng hoá nhằm mục đích bảo vệ hàng hoá trên đường vận chuyển; (b) Dỡ hàng hoá; (c) Lấy mẫu; (d) Cân hàng hoá. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê các loại máy móc, thiết bị, dụng cụ và đồ dùng hữu hình khác thường được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh (không kèm người điều khiển) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Xuât nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ hàng hoá bị cấm nhập khẩu, xuất khẩu và phân phối theo pháp luật Việt Nam và danh mục hàng hoá bị hạn chế theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên) |