0302536319 - Công Ty TNHH Givaudan Việt Nam
Công Ty TNHH Givaudan Việt Nam (tên quốc tế: GIVAUDAN VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GIVAUDAN VIETNAM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0302536319. Trụ sở đăng ký tại Số 31 Vsip Đường Số 8, Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Tp Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đại Chí Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/02/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 52 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Việt Nam Parkerizing - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Givaudan Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Givaudan Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GIVAUDAN VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GIVAUDAN VIETNAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0302536319 |
| Địa chỉ |
Số 31 Vsip Đường Số 8, Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Tp Hồ Chí Minh
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đại Chí Thành |
| Ngày hoạt động | 07/02/2002 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất hương liệu các loại. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất các loại bột sữa dinh dưỡng |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cà phê phin, cà phê hoà tan, trà hoà tan, các loại bột dinh dưỡng. |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hương liệu các loại. |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá Chi tiết: Sản xuất máy chế biến thực phẩm. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản, hàng nông sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn nước giải khát, rượu, bia, trà, cà phê |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế), hương liệu các loại |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Nghiên cứu thị trường. |