0302859750-049 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Tổng Hợp Việt My- Chi Nhánh Bình Long
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Tổng Hợp Việt My- Chi Nhánh Bình Long là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0302859750-049. Trụ sở đăng ký tại 558 Bình Long, Phường Phú Thọ Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hữu Nghĩa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 107 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Daso - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Tổng Hợp Việt My- Chi Nhánh Bình Long trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Tổng Hợp Việt My- Chi Nhánh Bình Long | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0302859750-049 |
| Địa chỉ |
558 Bình Long, Phường Phú Thọ Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hữu Nghĩa |
| Điện thoại | 0283 559 008 |
| Ngày hoạt động | 29/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất kem trang điểm, sữa rửa mặt, sữa tắm (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm công nghệ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: May công nghiệp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất kem trang điểm, sữa rửa mặt, sữa tắm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất sản phẩm nhựa (không tái chế phế thải tại trụ sở)(trừ Sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thực phẩm công nghệ |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán nước giải khát |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán vải sợi, nệm mouse, nệm xốp |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán hóa mỹ phẩm, kem trang điểm, sữa rửa mặt, sữa tắm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp ( trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn, dược phẩm, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại ( trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)( trừ bán lẻ thuốc trư sâu và hóa chuất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở)(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng - tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp ( không kinh doanh tại trụ sở) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất, phát hành băng đĩa có nội dung được phép lưu hành ( không mua bán băng đĩa tại trụ sở) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư ( trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. Cho thuê mặt bằng |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ định giá, sàn giao dịch, quản lý , tư vấn và môi giới bất động sản ( trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chi tiết: Quay phim, chụp ảnh ( trừ sản xuất phim) |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật Chi tiết: Dịch vụ phòng thu âm |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |